business models
các mô hình kinh doanh
model trains
các chuyến tàu mẫu
model behavior
hành vi của mô hình
model citizens
công dân kiểu mẫu
model designs
thiết kế mô hình
model systems
hệ thống mô hình
model frameworks
khung mô hình
model strategies
chiến lược mô hình
model theories
thuyết mô hình
model simulations
mô phỏng mô hình
many companies use models to predict future sales.
Nhiều công ty sử dụng mô hình để dự đoán doanh số trong tương lai.
she works with 3d models for architectural design.
Cô ấy làm việc với các mô hình 3D để thiết kế kiến trúc.
there are various models of cars available in the market.
Có nhiều mẫu xe khác nhau có sẵn trên thị trường.
scientists create models to simulate climate change.
Các nhà khoa học tạo ra các mô hình để mô phỏng biến đổi khí hậu.
these models help us understand complex systems.
Những mô hình này giúp chúng ta hiểu các hệ thống phức tạp.
we need to update our models to reflect new data.
Chúng ta cần cập nhật các mô hình của mình để phản ánh dữ liệu mới.
fashion designers often create models for their collections.
Các nhà thiết kế thời trang thường tạo ra các mô hình cho bộ sưu tập của họ.
statistical models are essential for data analysis.
Các mô hình thống kê rất quan trọng cho phân tích dữ liệu.
children learn by using different models in their education.
Trẻ em học bằng cách sử dụng các mô hình khác nhau trong giáo dục của chúng.
we are testing several models to find the best fit.
Chúng tôi đang thử nghiệm một số mô hình để tìm ra mô hình phù hợp nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay