canoed

[Mỹ]/[ˈkæn.əʊd]/
[Anh]/[ˈkæ.noʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (past tense of canoe)Đã đi thuyền kayak.
v. (past tense of canoeing)Tham gia vào hoạt động đi thuyền kayak.

Cụm từ & Cách kết hợp

canoed down

Vietnamese_translation

they canoed

Vietnamese_translation

canoed across

Vietnamese_translation

canoeing trip

Vietnamese_translation

canoed swiftly

Vietnamese_translation

canoed away

Vietnamese_translation

canoed through

Vietnamese_translation

canoeing alone

Vietnamese_translation

canoed gently

Vietnamese_translation

canoed around

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we canoed down the river, enjoying the beautiful scenery.

Chúng tôi chèo thuyền kayak xuống sông, tận hưởng cảnh quan tuyệt đẹp.

the children excitedly canoed across the lake.

Những đứa trẻ hào hứng chèo thuyền kayak qua hồ.

he skillfully canoed through the rapids.

Anh ta khéo léo chèo thuyền kayak qua những thác gầm gừ.

they rented a canoe and explored the coastline.

Họ thuê một chiếc thuyền kayak và khám phá bờ biển.

she gracefully canoed around the island.

Cô ấy khéo léo chèo thuyền kayak quanh đảo.

the experienced guide canoed ahead, showing us the way.

Hướng dẫn viên có kinh nghiệm chèo thuyền kayak phía trước, chỉ cho chúng tôi đường đi.

we carefully canoed past the fallen tree.

Chúng tôi cẩn thận chèo thuyền kayak qua cây đổ.

the team canoed competitively in the race.

Đội đã chèo thuyền kayak một cách cạnh tranh trong cuộc đua.

they bravely canoed into the fog.

Họ dũng cảm chèo thuyền kayak vào sương mù.

we practiced how to safely canoed in rough water.

Chúng tôi thực hành cách chèo thuyền kayak an toàn trên nước gầm gừ.

the family canoed along the calm shoreline.

Gia đình chèo thuyền kayak dọc theo bờ biển lặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay