caricaturing

[US]/kəˈrɪk.tʃər.ɪŋ/
[UK]/ˌkær.ɪk.ˈtʃʊr.ɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. tạo ra một bức tranh biếm họa về ai đó hoặc cái gì đó; đại diện cho ai đó hoặc cái gì đó theo cách phóng đại hoặc biến dạng, thường để tạo hiệu ứng hài hước.

Phrases & Collocations

caricaturing art

caricaturing art

caricaturing characters

caricaturing characters

caricaturing politics

caricaturing politics

caricaturing culture

caricaturing culture

caricaturing society

caricaturing society

caricaturing humor

caricaturing humor

caricaturing figures

caricaturing figures

caricaturing ideas

caricaturing ideas

caricaturing trends

caricaturing trends

caricaturing styles

caricaturing styles

Example Sentences

caricaturing famous politicians can be a form of satire.

việc chế nhạo các chính trị gia nổi tiếng có thể là một hình thức châm biếm.

the artist is known for caricaturing celebrities in his work.

nghệ sĩ nổi tiếng với việc chế nhạo người nổi tiếng trong các tác phẩm của mình.

caricaturing everyday life can highlight its absurdities.

việc chế nhạo cuộc sống hàng ngày có thể làm nổi bật những điều vô lý của nó.

he enjoys caricaturing his friends during gatherings.

anh ấy thích chế nhạo bạn bè của mình trong các buổi tụ họp.

caricaturing historical figures can make learning fun.

việc chế nhạo các nhân vật lịch sử có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.

she has a talent for caricaturing animals in her sketches.

cô ấy có tài chế nhạo động vật trong các bản phác thảo của mình.

caricaturing social issues can provoke important discussions.

việc chế nhạo các vấn đề xã hội có thể khơi dậy những cuộc thảo luận quan trọng.

he spent hours caricaturing the audience during the show.

anh ấy đã dành hàng giờ để chế nhạo khán giả trong suốt buổi biểu diễn.

caricaturing different cultures can be controversial.

việc chế nhạo các nền văn hóa khác nhau có thể gây tranh cãi.

the magazine features a section dedicated to caricaturing local events.

tạp chí có một phần dành riêng cho việc chế nhạo các sự kiện địa phương.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now