cartographies

[Mỹ]/kɑːrˈtɒɡrəfi/
[Anh]/kärˈtɑːɡrəfɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khoa học hoặc thực hành làm bản đồ; khoa học hoặc thực hành làm bản đồ; nghiên cứu và thực hành làm bản đồ

Cụm từ & Cách kết hợp

digital cartography

ảnh vệ số

thematic cartography

ảnh vệ theo chủ đề

historical cartography

ảnh vệ lịch sử

interactive cartography

ảnh vệ tương tác

cartography skills

kỹ năng lập bản đồ

cartography software

phần mềm lập bản đồ

cartography techniques

kỹ thuật lập bản đồ

modern cartography

ảnh vệ hiện đại

cartography methods

phương pháp lập bản đồ

cartography tools

công cụ lập bản đồ

Câu ví dụ

cartography is essential for navigation.

thực hành địa lý là điều cần thiết cho việc điều hướng.

the study of cartography has evolved over centuries.

nghiên cứu về địa lý đã phát triển qua nhiều thế kỷ.

modern cartography uses advanced technology.

hiện đại địa lý sử dụng công nghệ tiên tiến.

cartography helps us understand geographical features.

thực hành địa lý giúp chúng ta hiểu các đặc điểm địa lý.

he has a passion for cartography and map-making.

anh ấy có đam mê với địa lý và làm bản đồ.

cartography plays a crucial role in urban planning.

thực hành địa lý đóng vai trò quan trọng trong quy hoạch đô thị.

historical cartography reveals past civilizations.

thực hành địa lý lịch sử tiết lộ các nền văn minh trong quá khứ.

cartography can be both an art and a science.

thực hành địa lý có thể vừa là nghệ thuật vừa là khoa học.

learning cartography can enhance your geography skills.

học địa lý có thể nâng cao kỹ năng địa lý của bạn.

cartography is used in various fields, including education.

thực hành địa lý được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm cả giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay