catarrhines

[Mỹ]/kəˈtær.aɪn/
[Anh]/kat-uh-rahyne/

Dịch

adj.Của hoặc liên quan đến các loài linh trưởng catarrhine.
n.Một loài linh trưởng thuộc phân thứ Catarrhini, được đặc trưng bởi mũi hướng xuống và lỗ mũi gần nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

catarrhine primates

bò cái khỉ

catarrhine species

loài bò cái

catarrhine nose

mũi bò cái

catarrhine evolution

sự tiến hóa của bò cái

catarrhine group

nhóm bò cái

catarrhine traits

đặc điểm của bò cái

catarrhine diversity

sự đa dạng của bò cái

catarrhine anatomy

giải phẫu học của bò cái

catarrhine classification

phân loại bò cái

catarrhine habitat

môi trường sống của bò cái

Câu ví dụ

the catarrhine primates include monkeys and apes.

các linh trưởng cận hung như khỉ và vượn.

researchers study catarrhine evolution to understand human origins.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự tiến hóa của linh trưởng cận hung để hiểu nguồn gốc của con người.

catarrhine species are characterized by their downward-facing nostrils.

các loài linh trưởng cận hung được đặc trưng bởi lỗ mũi hướng xuống.

the catarrhine group is distinct from platyrrhines.

nhóm linh trưởng cận hung khác biệt so với platyrrhines.

many catarrhine animals exhibit complex social behaviors.

nhiều động vật linh trưởng cận hung thể hiện hành vi xã hội phức tạp.

understanding catarrhine anatomy helps in conservation efforts.

hiểu rõ giải phẫu học của linh trưởng cận hung giúp các nỗ lực bảo tồn.

some catarrhine species are endangered due to habitat loss.

một số loài linh trưởng cận hung đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

catarrhine monkeys are often used in scientific research.

khỉ linh trưởng cận hung thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

the study of catarrhine genetics reveals important insights.

nghiên cứu di truyền học của linh trưởng cận hung tiết lộ những hiểu biết quan trọng.

catarrhine adaptations can be seen in their physical features.

những thích ứng của linh trưởng cận hung có thể được nhìn thấy trong các đặc điểm thể chất của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay