| số nhiều | causeries |
social causerie
buổi trò chuyện xã giao
informal causerie
buổi trò chuyện không trang trọng
friendly causerie
buổi trò chuyện thân thiện
brief causerie
buổi trò chuyện ngắn gọn
cultural causerie
buổi trò chuyện văn hóa
casual causerie
buổi trò chuyện thoải mái
light causerie
buổi trò chuyện nhẹ nhàng
daily causerie
buổi trò chuyện hàng ngày
charming causerie
buổi trò chuyện quyến rũ
intellectual causerie
buổi trò chuyện trí thức
we had a lovely causerie about art and culture.
chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ thân mật về nghệ thuật và văn hóa.
during the causerie, she shared her travel experiences.
trong suốt cuộc gặp gỡ, cô ấy đã chia sẻ những trải nghiệm du lịch của mình.
the causerie was filled with laughter and stories.
cuộc gặp gỡ tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện.
he enjoys a good causerie over coffee.
anh ấy thích một cuộc gặp gỡ thân mật bên tách cà phê.
our causerie lasted for hours without a break.
cuộc gặp gỡ của chúng tôi kéo dài hàng giờ mà không nghỉ.
she initiated a causerie about the latest trends.
cô ấy đã khởi xướng một cuộc gặp gỡ về những xu hướng mới nhất.
the causerie took a philosophical turn.
cuộc gặp gỡ rẽ sang hướng triết học.
they often have a causerie after dinner.
họ thường có một cuộc gặp gỡ sau bữa tối.
his causerie skills make him a great host.
kỹ năng gặp gỡ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người chủ nhà tuyệt vời.
we enjoyed a delightful causerie in the park.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc gặp gỡ thú vị trong công viên.
social causerie
buổi trò chuyện xã giao
informal causerie
buổi trò chuyện không trang trọng
friendly causerie
buổi trò chuyện thân thiện
brief causerie
buổi trò chuyện ngắn gọn
cultural causerie
buổi trò chuyện văn hóa
casual causerie
buổi trò chuyện thoải mái
light causerie
buổi trò chuyện nhẹ nhàng
daily causerie
buổi trò chuyện hàng ngày
charming causerie
buổi trò chuyện quyến rũ
intellectual causerie
buổi trò chuyện trí thức
we had a lovely causerie about art and culture.
chúng tôi đã có một cuộc gặp gỡ thân mật về nghệ thuật và văn hóa.
during the causerie, she shared her travel experiences.
trong suốt cuộc gặp gỡ, cô ấy đã chia sẻ những trải nghiệm du lịch của mình.
the causerie was filled with laughter and stories.
cuộc gặp gỡ tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện.
he enjoys a good causerie over coffee.
anh ấy thích một cuộc gặp gỡ thân mật bên tách cà phê.
our causerie lasted for hours without a break.
cuộc gặp gỡ của chúng tôi kéo dài hàng giờ mà không nghỉ.
she initiated a causerie about the latest trends.
cô ấy đã khởi xướng một cuộc gặp gỡ về những xu hướng mới nhất.
the causerie took a philosophical turn.
cuộc gặp gỡ rẽ sang hướng triết học.
they often have a causerie after dinner.
họ thường có một cuộc gặp gỡ sau bữa tối.
his causerie skills make him a great host.
kỹ năng gặp gỡ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người chủ nhà tuyệt vời.
we enjoyed a delightful causerie in the park.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc gặp gỡ thú vị trong công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay