cave-dwelling

[US]/[ˈkeɪv ˈdwelɪŋ]/
[UK]/[ˈkeɪv ˈdwelɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Sống trong hoặc dưới lòng đất, đặc biệt là trong hang động; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho hang động.
n. Một loài động vật hoặc người sống trong hang động.

Phrases & Collocations

cave-dwelling creatures

sinh vật sống trong hang

cave-dwelling bats

dơi sống trong hang

cave-dwelling life

sinh vật sống trong hang

cave-dwelling people

người sống trong hang

cave-dwelling species

loài sinh vật sống trong hang

cave-dwelling frog

nháy sống trong hang

cave-dwelling insect

côn trùng sống trong hang

Example Sentences

the cave-dwelling bats emerged at dusk, searching for food.

những dơi sống trong hang động xuất hiện vào lúc hoàng hôn, tìm kiếm thức ăn.

archaeologists discovered ancient cave-dwelling paintings on the walls.

các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những bức tranh cổ đại vẽ trên tường trong hang động.

life as a cave-dwelling hermit was solitary but peaceful.

cuộc sống của một người sống ẩn dật trong hang động là cô độc nhưng yên bình.

the cave-dwelling people used fire to keep warm and ward off predators.

những người sống trong hang động sử dụng lửa để giữ ấm và xua đuổi thú săn mồi.

he wrote a fascinating book about the cave-dwelling lifestyle of early humans.

ông đã viết một cuốn sách hấp dẫn về lối sống hang động của con người thời kỳ đầu.

the cave-dwelling salamanders are a rare and endangered species.

những con蝾螈 sống trong hang động là loài quý hiếm và đang bị đe dọa.

they studied the cave-dwelling ecosystem and its unique biodiversity.

họ đã nghiên cứu hệ sinh thái hang động và sự đa dạng sinh học độc đáo của nó.

the cave-dwelling community relied on fishing and gathering for sustenance.

đời sống cộng đồng trong hang động phụ thuộc vào câu cá và hái lượm để sinh tồn.

the explorers found evidence of a long-lost cave-dwelling civilization.

các nhà thám hiểm đã tìm thấy bằng chứng về một nền văn minh hang động đã bị lãng quên từ lâu.

the cave-dwelling bear hibernated throughout the winter months.

con gấu sống trong hang động ngủ đông suốt mùa đông.

the documentary showcased the challenges of living in a cave-dwelling environment.

phim tài liệu đã trình bày những thách thức của việc sống trong môi trường hang động.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now