centered approach
phương pháp tập trung
centering technique
kỹ thuật tập trung
centering strategy
chiến lược tập trung
centering practice
thực hành tập trung
centering method
phương pháp tiếp cận
centering principle
nguyên tắc tập trung
centering focus
tập trung vào
centering model
mô hình tập trung
centering concept
khái niệm tập trung
centering design
thiết kế tập trung
centering your thoughts can improve focus.
Việc tập trung suy nghĩ có thể cải thiện sự tập trung.
she is centering her energy on the project.
Cô ấy đang tập trung năng lượng vào dự án.
centering techniques help reduce stress.
Các kỹ thuật tập trung giúp giảm căng thẳng.
he is centering his arguments around key facts.
Anh ấy đang xây dựng lập luận xoay quanh những sự kiện chính.
centering the design will enhance its appeal.
Việc tập trung thiết kế sẽ nâng cao sức hấp dẫn của nó.
centering the discussion on solutions is essential.
Việc tập trung cuộc thảo luận vào các giải pháp là điều cần thiết.
they are centering their efforts on community service.
Họ đang tập trung nỗ lực vào công việc cộng đồng.
centering the artwork creates a balanced composition.
Việc tập trung tác phẩm nghệ thuật tạo ra một bố cục cân bằng.
centering your breathing can help with relaxation.
Việc tập trung vào hơi thở có thể giúp bạn thư giãn.
centering your goals will lead to better outcomes.
Việc tập trung vào mục tiêu của bạn sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
centered approach
phương pháp tập trung
centering technique
kỹ thuật tập trung
centering strategy
chiến lược tập trung
centering practice
thực hành tập trung
centering method
phương pháp tiếp cận
centering principle
nguyên tắc tập trung
centering focus
tập trung vào
centering model
mô hình tập trung
centering concept
khái niệm tập trung
centering design
thiết kế tập trung
centering your thoughts can improve focus.
Việc tập trung suy nghĩ có thể cải thiện sự tập trung.
she is centering her energy on the project.
Cô ấy đang tập trung năng lượng vào dự án.
centering techniques help reduce stress.
Các kỹ thuật tập trung giúp giảm căng thẳng.
he is centering his arguments around key facts.
Anh ấy đang xây dựng lập luận xoay quanh những sự kiện chính.
centering the design will enhance its appeal.
Việc tập trung thiết kế sẽ nâng cao sức hấp dẫn của nó.
centering the discussion on solutions is essential.
Việc tập trung cuộc thảo luận vào các giải pháp là điều cần thiết.
they are centering their efforts on community service.
Họ đang tập trung nỗ lực vào công việc cộng đồng.
centering the artwork creates a balanced composition.
Việc tập trung tác phẩm nghệ thuật tạo ra một bố cục cân bằng.
centering your breathing can help with relaxation.
Việc tập trung vào hơi thở có thể giúp bạn thư giãn.
centering your goals will lead to better outcomes.
Việc tập trung vào mục tiêu của bạn sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay