| số nhiều | centreds |
customer centred
khách hàng làm trung tâm
user centred
người dùng làm trung tâm
community centred
cộng đồng làm trung tâm
service centred
dịch vụ làm trung tâm
people centred
con người làm trung tâm
solution centred
giải pháp làm trung tâm
design centred
thiết kế làm trung tâm
education centred
giáo dục làm trung tâm
health centred
sức khỏe làm trung tâm
family centred
gia đình làm trung tâm
the project is centred around community engagement.
dự án tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.
her research is centred on climate change.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
we need a strategy that is centred on customer satisfaction.
chúng ta cần một chiến lược tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.
the discussion was centred on improving education.
cuộc thảo luận tập trung vào việc cải thiện giáo dục.
the film is centred on the theme of friendship.
phim tập trung vào chủ đề tình bạn.
her life is centred around her family.
cuộc sống của cô ấy tập trung vào gia đình.
our efforts are centred on innovation.
nỗ lực của chúng tôi tập trung vào đổi mới.
the campaign is centred on raising awareness.
chiến dịch tập trung vào nâng cao nhận thức.
the conference is centred on technology advancements.
hội nghị tập trung vào những tiến bộ công nghệ.
the organization is centred on helping the underprivileged.
tổ chức tập trung vào việc giúp đỡ những người kém may mắn.
customer centred
khách hàng làm trung tâm
user centred
người dùng làm trung tâm
community centred
cộng đồng làm trung tâm
service centred
dịch vụ làm trung tâm
people centred
con người làm trung tâm
solution centred
giải pháp làm trung tâm
design centred
thiết kế làm trung tâm
education centred
giáo dục làm trung tâm
health centred
sức khỏe làm trung tâm
family centred
gia đình làm trung tâm
the project is centred around community engagement.
dự án tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.
her research is centred on climate change.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
we need a strategy that is centred on customer satisfaction.
chúng ta cần một chiến lược tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.
the discussion was centred on improving education.
cuộc thảo luận tập trung vào việc cải thiện giáo dục.
the film is centred on the theme of friendship.
phim tập trung vào chủ đề tình bạn.
her life is centred around her family.
cuộc sống của cô ấy tập trung vào gia đình.
our efforts are centred on innovation.
nỗ lực của chúng tôi tập trung vào đổi mới.
the campaign is centred on raising awareness.
chiến dịch tập trung vào nâng cao nhận thức.
the conference is centred on technology advancements.
hội nghị tập trung vào những tiến bộ công nghệ.
the organization is centred on helping the underprivileged.
tổ chức tập trung vào việc giúp đỡ những người kém may mắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay