chacma

[US]/ˈtʃæk.mə/
[UK]/CHAK-muh/
Frequency: Very High

Translation

n. Một loài khỉ đầu chó lớn có nguồn gốc từ Nam Phi.
Word Forms
số nhiềuchacmas

Phrases & Collocations

chacma baboon

chacma khỉ đầu chó

chacma troop

chacma đàn

chacma behavior

hành vi chacma

chacma habitat

môi trường sống của chacma

chacma population

dân số chacma

chacma interaction

tương tác của chacma

chacma range

phạm vi của chacma

chacma diet

chế độ ăn của chacma

chacma social

xã hội của chacma

chacma species

loài chacma

Example Sentences

the chacma baboon is known for its intelligence.

con khỉ chacma được biết đến với trí thông minh của nó.

chacmas often live in large troops.

những con chacma thường sống trong các đàn lớn.

observing the chacma in the wild can be fascinating.

quan sát những con chacma trong tự nhiên có thể rất thú vị.

the chacma is a social animal that communicates with others.

con chacma là một loài động vật xã hội giao tiếp với những người khác.

chacmas display complex social behaviors.

những con chacma thể hiện những hành vi xã hội phức tạp.

many tourists enjoy watching chacma baboons in their natural habitat.

nhiều khách du lịch thích xem những con khỉ chacma trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

the diet of a chacma includes fruits, seeds, and insects.

chế độ ăn của một con chacma bao gồm trái cây, hạt và côn trùng.

chacma baboons are often seen foraging for food.

những con khỉ chacma thường được nhìn thấy đang tìm kiếm thức ăn.

conservation efforts are important for protecting the chacma population.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo vệ quần thể chacma.

chacmas can adapt to various environments.

những con chacma có thể thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now