change-makers

[Mỹ]/[ˈtʃeɪndʒˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈtʃeɪndʒˌmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

change-makers emerge

những người tạo ra thay đổi xuất hiện

inspiring change-makers

những người tạo ra thay đổi truyền cảm hứng

support change-makers

hỗ trợ những người tạo ra thay đổi

future change-makers

những người tạo ra thay đổi tương lai

young change-makers

những người tạo ra thay đổi trẻ tuổi

become change-makers

trở thành những người tạo ra thay đổi

recognizing change-makers

nhận ra những người tạo ra thay đổi

empowering change-makers

trang bị quyền lực cho những người tạo ra thay đổi

celebrating change-makers

ghi nhận những người tạo ra thay đổi

local change-makers

những người tạo ra thay đổi địa phương

Câu ví dụ

these young activists are inspiring change-makers around the world.

những nhà hoạt động trẻ này đang truyền cảm hứng cho các nhà thay đổi thế giới.

we need to support emerging change-makers in our community.

chúng ta cần hỗ trợ các nhà thay đổi mới mẻ trong cộng đồng của chúng ta.

the conference brought together established change-makers and students.

hội nghị đã tập trung các nhà thay đổi đã được thiết lập và sinh viên.

she is a remarkable change-maker dedicated to environmental protection.

chị là một nhà thay đổi nổi bật, tận tâm với bảo vệ môi trường.

the organization empowers local change-makers to address critical issues.

tổ chức trao quyền cho các nhà thay đổi địa phương để giải quyết các vấn đề quan trọng.

identifying potential change-makers is crucial for future success.

việc xác định các nhà thay đổi tiềm năng là rất quan trọng cho thành công tương lai.

the project aims to cultivate the next generation of change-makers.

dự án nhằm nuôi dưỡng thế hệ mới của các nhà thay đổi.

many change-makers face significant challenges and setbacks.

nhiều nhà thay đổi phải đối mặt với những thách thức và thất bại lớn.

the award recognizes outstanding change-makers in the non-profit sector.

giải thưởng ghi nhận những nhà thay đổi xuất sắc trong lĩnh vực phi lợi nhuận.

we celebrated the achievements of several inspiring change-makers last night.

chúng tôi đã tổ chức tiệc tối qua để kỷ niệm thành tựu của một số nhà thay đổi truyền cảm hứng.

the workshop provided valuable tools for aspiring change-makers.

buổi workshop cung cấp các công cụ hữu ích cho các nhà thay đổi đang hướng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay