changeableness

[Mỹ]/ˌʃæŋ.dʒiˈeɪb.ləns/
[Anh]/ˌʃæŋ.dʒiˈeɪb.ləns/

Dịch

n. Chất lượng của việc có thể thay đổi hoặc có xu hướng thay đổi.
Word Forms
số nhiềuchangeablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

changeableness of weather

tính biến đổi của thời tiết

changeableness of moods

tính thất thường của tâm trạng

changeableness in plans

tính dễ thay đổi trong kế hoạch

changeableness of opinions

tính biến đổi của ý kiến

changeableness of trends

tính biến động của xu hướng

changeableness of seasons

tính biến đổi của các mùa

changeableness in behavior

tính dễ thay đổi trong hành vi

changeableness of fate

tính biến đổi của số phận

changeableness of policies

tính dễ thay đổi của chính sách

changeableness of fashion

tính biến đổi của thời trang

Câu ví dụ

the changeableness of the weather can be quite frustrating.

sự biến đổi thất thường của thời tiết có thể khá khó chịu.

her changeableness in opinions makes it hard to trust her.

sự thay đổi ý kiến của cô ấy khiến người ta khó tin tưởng.

the changeableness of fashion trends keeps designers on their toes.

sự biến đổi của các xu hướng thời trang khiến các nhà thiết kế luôn phải cảnh giác.

people often admire the changeableness of the seasons.

mọi người thường ngưỡng mộ sự biến đổi của các mùa.

his changeableness in moods can be challenging for his friends.

sự thay đổi tâm trạng của anh ấy có thể là một thử thách đối với bạn bè của anh ấy.

the changeableness of public opinion can influence political decisions.

sự biến đổi của dư luận có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính trị.

understanding the changeableness of human behavior is crucial for psychologists.

hiểu được sự biến đổi của hành vi con người là rất quan trọng đối với các nhà tâm lý học.

investors must be aware of the changeableness of the stock market.

các nhà đầu tư phải nhận thức được sự biến động của thị trường chứng khoán.

the changeableness of technology means we must keep learning.

sự biến đổi của công nghệ có nghĩa là chúng ta phải luôn học hỏi.

the changeableness of emotions can be overwhelming at times.

sự biến đổi của cảm xúc có thể quá sức vào lúc nào đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay