changefulness

[Mỹ]/ˈtʃeɪndʒfʊl.nəs/
[Anh]/ˈtʃeɪndʒˌfʊlnəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc có thể thay đổi; tính biến đổi hoặc dao động.; Sự không chắc chắn hoặc không ổn định.
Các dạng của từ
số nhiềuchangefulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

changefulness of life

sự biến đổi của cuộc sống

embrace changefulness

chấp nhận sự biến đổi

accept changefulness

chấp nhận sự biến đổi

changefulness in nature

sự biến đổi trong tự nhiên

recognize changefulness

nhận ra sự biến đổi

celebrate changefulness

tận hưởng sự biến đổi

explore changefulness

khám phá sự biến đổi

understand changefulness

hiểu sự biến đổi

value changefulness

coi trọng sự biến đổi

navigate changefulness

điều hướng sự biến đổi

Câu ví dụ

changefulness is a natural part of life.

sự biến đổi là một phần tự nhiên của cuộc sống.

we must embrace changefulness to grow.

chúng ta phải đón nhận sự biến đổi để phát triển.

her changefulness made it hard to predict her mood.

sự biến đổi của cô ấy khiến việc dự đoán tâm trạng của cô ấy trở nên khó khăn.

changefulness can lead to new opportunities.

sự biến đổi có thể dẫn đến những cơ hội mới.

his changefulness often surprised his friends.

sự biến đổi của anh ấy thường khiến bạn bè ngạc nhiên.

we need to adapt to the changefulness of the market.

chúng ta cần thích nghi với sự biến đổi của thị trường.

changefulness in nature is both beautiful and unpredictable.

sự biến đổi trong thiên nhiên vừa đẹp vừa khó đoán.

her changefulness reflects her artistic spirit.

sự biến đổi của cô ấy phản ánh tinh thần nghệ thuật của cô ấy.

life's changefulness teaches us resilience.

sự biến đổi của cuộc sống dạy chúng ta sự kiên cường.

embracing changefulness can enhance creativity.

đón nhận sự biến đổi có thể nâng cao sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay