characterizations

[Mỹ]/ˌkær.əktər.aɪˈzeɪʃ.ənz/
[Anh]/ˌkær.əktər.aɪˈzeɪʃ.ən z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động mô tả hoặc khắc họa một nhân vật trong văn viết hoặc kịch.; Các đặc điểm hoặc tính chất đặc trưng cho một cái gì đó hoặc một ai đó.; Một phương pháp mô tả hoặc định nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

characterizations of characters

nhân vật đặc trưng

characterizations in literature

nhân vật đặc trưng trong văn học

characterizations of personality

nhân vật đặc trưng về tính cách

characterizations of behavior

nhân vật đặc trưng về hành vi

characterizations in art

nhân vật đặc trưng trong nghệ thuật

characterizations of themes

nhân vật đặc trưng về chủ đề

characterizations of emotions

nhân vật đặc trưng về cảm xúc

characterizations of style

nhân vật đặc trưng về phong cách

characterizations of culture

nhân vật đặc trưng về văn hóa

characterizations of identity

nhân vật đặc trưng về bản sắc

Câu ví dụ

his characterizations of the characters were very detailed.

Những đặc điểm nhân vật mà anh ấy xây dựng rất chi tiết.

the author’s characterizations bring the story to life.

Những đặc điểm nhân vật của tác giả làm cho câu chuyện trở nên sống động.

she excels in her characterizations of historical figures.

Cô ấy vượt trội trong việc xây dựng các nhân vật lịch sử.

characterizations can vary greatly between different cultures.

Những đặc điểm nhân vật có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa khác nhau.

the film's characterizations were praised by critics.

Những đặc điểm nhân vật trong phim đã được giới phê bình đánh giá cao.

his characterizations often reflect his personal experiences.

Những đặc điểm nhân vật của anh ấy thường phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của anh ấy.

effective characterizations enhance the audience's connection to the story.

Những đặc điểm nhân vật hiệu quả tăng cường kết nối của khán giả với câu chuyện.

she studied various characterizations in literature.

Cô ấy nghiên cứu nhiều đặc điểm nhân vật trong văn học.

characterizations in this play are both humorous and poignant.

Những đặc điểm nhân vật trong vở kịch này vừa hài hước vừa sâu sắc.

his characterizations are often exaggerated for comedic effect.

Những đặc điểm nhân vật của anh ấy thường bị cường điệu hóa để tạo hiệu ứng hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay