chargingly

[Mỹ]/ˈtʃɑːdʒɪŋli/
[Anh]/ˈtʃɑːrdʒɪŋli/

Dịch

adv. electrically → adv. một cách điện.

Câu ví dụ

the manager chargingly pointed out the employee's repeated mistakes during the important meeting.

Người quản lý đã chỉ ra một cách đầy giận dữ những sai lầm lặp đi lặp lại của nhân viên trong cuộc họp quan trọng.

she chargingly accused him of betrayal without any concrete evidence to support her claims.

Cô ấy đã buộc tội anh ta về sự phản bội mà không có bất kỳ bằng chứng cụ thể nào để chứng minh cho những tuyên bố của mình.

the journalist chargingly questioned the politician's credibility during the heated press conference.

Nhà báo đã đặt câu hỏi một cách đầy giận dữ về độ tin cậy của chính trị gia trong cuộc họp báo căng thẳng.

he chargingly demanded an immediate explanation for the unexpected and unexplained budget cuts.

Anh ta đã yêu cầu một lời giải thích ngay lập tức về những cắt giảm ngân sách bất ngờ và không giải thích được.

the coach chargingly rebuked his players for their complete lack of effort in the final quarter.

Huấn luyện viên đã trách móc các cầu thủ của mình vì sự thiếu nỗ lực hoàn toàn của họ trong hiệp cuối.

she chargingly retorted that she would absolutely not tolerate such disrespectful and unacceptable behavior.

Cô ấy đã phản bác một cách đầy giận dữ rằng cô ấy chắc chắn sẽ không dung thứ cho hành vi bất lịch sự và không thể chấp nhận được như vậy.

the experienced lawyer chargingly accused the nervous witness of deliberately lying under oath.

Luật sư dày dặn đã buộc tội nhân chứng căng thẳng nói dối một cách cố ý khi tuyên thề.

he chargingly spoke about the widespread corruption scandal that had plagued the organization for years.

Anh ta đã nói một cách đầy giận dữ về vụ bê bối tham nhũng lan rộng đã ám ảnh tổ chức trong nhiều năm.

she chargingly addressed the serious allegations against her former colleague during the investigation.

Cô ấy đã giải quyết một cách đầy giận dữ những cáo buộc nghiêm trọng chống lại đồng nghiệp cũ của cô ấy trong quá trình điều tra.

the angry customer chargingly complained about the terrible and unacceptable service quality to the manager.

Khách hàng tức giận đã phàn nàn một cách đầy giận dữ về chất lượng dịch vụ tồi tệ và không thể chấp nhận được với người quản lý.

he chargingly declared that the ambitious project would inevitably fail without proper and sufficient funding.

Anh ta tuyên bố một cách đầy giận dữ rằng dự án tham vọng sẽ chắc chắn thất bại nếu không có đủ nguồn tài trợ.

she chargingly criticized the controversial new policy for its unfair and discriminatory implementation.

Cô ấy đã chỉ trích một cách đầy giận dữ chính sách mới gây tranh cãi vì cách thực hiện không công bằng và phân biệt đối xử của nó.

the principal chargingly confronted the students about their inappropriate and disruptive behavior in class.

Hiệu trưởng đã đối mặt với học sinh về hành vi không phù hợp và gây rối của họ trong lớp học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay