cheques

[Mỹ]/ʧɛks/
[Anh]/ʧɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của séc

Cụm từ & Cách kết hợp

cash cheques

tiền séc

write cheques

viết séc

deposit cheques

gửi séc

issue cheques

phát hành séc

void cheques

hủy séc

print cheques

in séc

cancelled cheques

séc đã hủy

personal cheques

séc cá nhân

business cheques

séc doanh nghiệp

stale cheques

séc quá hạn

Câu ví dụ

she wrote several cheques to pay for her bills.

Cô ấy đã viết nhiều séc để trả các hóa đơn của mình.

he always keeps his cheques in a safe place.

Anh ấy luôn giữ séc của mình ở nơi an toàn.

many businesses prefer to accept cheques instead of cash.

Nhiều doanh nghiệp thích chấp nhận séc hơn là tiền mặt.

she deposited her cheques at the bank every week.

Cô ấy gửi séc của mình vào ngân hàng hàng tuần.

he forgot to sign the cheques before mailing them.

Anh ấy quên ký séc trước khi gửi chúng.

they issued cheques to all the employees for their bonuses.

Họ đã phát hành séc cho tất cả nhân viên để thưởng.

writing cheques can be more secure than carrying cash.

Viết séc có thể an toàn hơn so với mang theo tiền mặt.

she had to cancel the cheques after losing her wallet.

Cô ấy phải hủy séc sau khi bị mất ví.

he received two cheques as payment for his freelance work.

Anh ấy đã nhận được hai séc làm thanh toán cho công việc tự do của mình.

make sure to keep track of all your issued cheques.

Hãy chắc chắn theo dõi tất cả các séc bạn đã phát hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay