chider

[Mỹ]/ˈtʃaɪdər/
[Anh]/ˈtʃaɪdər/

Dịch

n. Một người hay trách móc hoặc phê bình.

Cụm từ & Cách kết hợp

a stern chider

một người chiding nghiêm khắc

constant chider

người chiding không ngừng

an old chider

một người chiding già

the chider spoke

người chiding đã nói

daily chider

người chiding hàng ngày

Câu ví dụ

the stern chider reprimanded the children for their reckless behavior.

Người nhắc nhở nghiêm khắc đã trách mắng các em vì hành vi bất cẩn của chúng.

an impatient chider snapped at the slow cashier.

Một người nhắc nhở thiếu kiên nhẫn đã quát mắng người thu ngân chậm chạp.

the relentless chider continued her criticism throughout the meeting.

Người nhắc nhở không ngừng nghỉ tiếp tục lời chỉ trích của mình trong suốt cuộc họp.

my grandmother is a constant chider about table manners.

Ngoại của tôi là một người nhắc nhở thường xuyên về phép tắc ăn uống.

the harsh chider made the employee cry with her harsh words.

Người nhắc nhở khắc nghiệt khiến nhân viên khóc vì những lời nói cay nghiệt của bà.

a strict chider enforces the school rules without exception.

Một người nhắc nhở nghiêm khắc thực thi các quy tắc của trường mà không có ngoại lệ nào.

the old chider sat on the porch, shouting at passing children.

Người nhắc nhở già ngồi trên hành lang, quát mắng những đứa trẻ đi ngang qua.

the village chider announced the new regulations to everyone.

Người nhắc nhở của làng thông báo các quy định mới cho mọi người.

even the patient chider lost his temper this morning.

Ngay cả người nhắc nhở kiên nhẫn cũng mất bình tĩnh sáng nay.

the noisy chider could be heard from the next street over.

Có thể nghe thấy tiếng người nhắc nhở ồn ào từ đường phố bên cạnh.

a gentle chider offers constructive criticism to her students.

Một người nhắc nhở nhẹ nhàng đưa ra những lời chỉ trích mang tính xây dựng cho học sinh của mình.

the professional chider conducted the annual performance review.

Người nhắc nhở chuyên nghiệp đã tiến hành đánh giá hiệu suất hàng năm.

the stern chider publicly humiliated the young man.

Người nhắc nhở nghiêm khắc đã làm nhục thanh niên trước công chúng.

the wise chider taught the lesson through patient guidance.

Người nhắc nhở khôn ngoan đã dạy bài học thông qua sự hướng dẫn kiên nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay