wood chipping
mảnh vụn gỗ
chipping machine
máy băm gỗ
chipping paint
sơn bị bong tróc
single chip
chip đơn
blue chip
blue chip
single chip computer
máy tính chip đơn
chip in
chip vào
silicon chip
chip silicon
in the chips
trong khoai tây chiên
wood chip
mảnh gỗ
memory chip
chip nhớ
bargaining chip
con bài mặc cả
ic chip
chip ic
flip chip
chip lật
one chip
một chip
chip area
diện tích chip
potato chip
khoai tây chiên
semiconductor chip
chip bán dẫn
chip breaker
ngăn chip
chip off
bóc chip
chip set
bộ chip
chip shop
cửa hàng bán khoai tây chiên
chip away at
mài đi
The mason was chipping away at the rock with a hammer.
Người thợ đá đang dùng búa để khoét đá.
The paint on the wall is chipping off.
Màu sơn trên tường đang bong tróc.
He was chipping away at the rock with a hammer.
Anh ta đang dùng búa để khoét đá.
Do you have a safe place to practice, eg/ gym, sandpit or wood chippings?
Bạn có một nơi an toàn để luyện tập không, ví dụ như phòng gym, sân cát hoặc nơi có mùn cưa?
The meeting was very lively and informal with everyone chipping to supplement or refute what the speakers said.
Cuộc họp rất sôi nổi và không trang trọng, mọi người đều tích cực đóng góp để bổ sung hoặc bác bỏ những gì diễn giả đã nói.
With simple design, delicate chipping, smooth line, SINO displays woman's temperament like magnificence, mellifluence and elegance thoroughly.
Với thiết kế đơn giản, chạm khắc tinh xảo, đường nét mềm mại, SINO thể hiện tính cách của phụ nữ như sự lộng lẫy, sự duyên dáng và thanh lịch.
5.Through the motive analysis ,the article states the affect to the chip size and geometric figure from the changes of cutting angles in the chipping course of durm chipper.
5. Thông qua phân tích động lực, bài viết chỉ ra tác động đến kích thước chip và hình học từ những thay đổi của góc cắt trong quá trình nghiền của máy nghiền gỗ.
The furniture is old and the paint is chipping.
Đồ nội thất cũ và sơn bong tróc.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Now imagine chipping away that wood with your face.
Bây giờ hãy tưởng tượng việc dùng mặt để gỡ bỏ lớp gỗ đó.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionThis is the change of gradually chipping away excess stone.
Đây là sự thay đổi của việc dần dần gỡ bỏ đá thừa.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.STEP 3 Maintain short nails. Long fingernails are more prone to chipping and breaking.
BƯỚC 3. Giữ cho móng ngắn. Móng tay dài dễ bị nứt và gãy hơn.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishA crew chipping away at a major project in CNN's Call to earth.
Một đội đang gỡ bỏ một dự án lớn trong chương trình Call to Earth của CNN.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionNor is this renewed effort all NASA's. The European Space Agency is chipping in, too.
Đây cũng không phải tất cả là nỗ lực của NASA. Cơ quan Vũ trụ Châu Âu cũng đang đóng góp.
Nguồn: The Economist - Technology" My dad thinks it's an awful paper, " said Luna, chipping into the conversation unexpectedly.
"Theo bố con, đây là một bài báo tệ hại, " Luna nói, bất ngờ xen vào cuộc trò chuyện.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixWell, there's been a steady chipping away at her support basically on a national level but also in regional elections.
Thực tế, sự ủng hộ của cô ấy đang dần suy giảm, chủ yếu ở cấp quốc gia và cũng trong các cuộc bầu cử khu vực.
Nguồn: NPR News October 2018 CollectionAs NPR's Tamara Keith explains, the president says the agency is chipping away at the problems.
Như Tamara Keith của NPR giải thích, tổng thống nói rằng cơ quan đang dần giải quyết các vấn đề.
Nguồn: NPR News March 2015 CompilationSTEP 4 Apply top coat to your nails every few days. This will protect your polish from chipping.
BƯỚC 4. Thoa lớp sơn bóng trên móng tay của bạn mỗi vài ngày. Điều này sẽ bảo vệ lớp sơn móng tay của bạn khỏi bị nứt.
Nguồn: Beauty and Fashion Englishwood chipping
mảnh vụn gỗ
chipping machine
máy băm gỗ
chipping paint
sơn bị bong tróc
single chip
chip đơn
blue chip
blue chip
single chip computer
máy tính chip đơn
chip in
chip vào
silicon chip
chip silicon
in the chips
trong khoai tây chiên
wood chip
mảnh gỗ
memory chip
chip nhớ
bargaining chip
con bài mặc cả
ic chip
chip ic
flip chip
chip lật
one chip
một chip
chip area
diện tích chip
potato chip
khoai tây chiên
semiconductor chip
chip bán dẫn
chip breaker
ngăn chip
chip off
bóc chip
chip set
bộ chip
chip shop
cửa hàng bán khoai tây chiên
chip away at
mài đi
The mason was chipping away at the rock with a hammer.
Người thợ đá đang dùng búa để khoét đá.
The paint on the wall is chipping off.
Màu sơn trên tường đang bong tróc.
He was chipping away at the rock with a hammer.
Anh ta đang dùng búa để khoét đá.
Do you have a safe place to practice, eg/ gym, sandpit or wood chippings?
Bạn có một nơi an toàn để luyện tập không, ví dụ như phòng gym, sân cát hoặc nơi có mùn cưa?
The meeting was very lively and informal with everyone chipping to supplement or refute what the speakers said.
Cuộc họp rất sôi nổi và không trang trọng, mọi người đều tích cực đóng góp để bổ sung hoặc bác bỏ những gì diễn giả đã nói.
With simple design, delicate chipping, smooth line, SINO displays woman's temperament like magnificence, mellifluence and elegance thoroughly.
Với thiết kế đơn giản, chạm khắc tinh xảo, đường nét mềm mại, SINO thể hiện tính cách của phụ nữ như sự lộng lẫy, sự duyên dáng và thanh lịch.
5.Through the motive analysis ,the article states the affect to the chip size and geometric figure from the changes of cutting angles in the chipping course of durm chipper.
5. Thông qua phân tích động lực, bài viết chỉ ra tác động đến kích thước chip và hình học từ những thay đổi của góc cắt trong quá trình nghiền của máy nghiền gỗ.
The furniture is old and the paint is chipping.
Đồ nội thất cũ và sơn bong tróc.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Now imagine chipping away that wood with your face.
Bây giờ hãy tưởng tượng việc dùng mặt để gỡ bỏ lớp gỗ đó.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionThis is the change of gradually chipping away excess stone.
Đây là sự thay đổi của việc dần dần gỡ bỏ đá thừa.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.STEP 3 Maintain short nails. Long fingernails are more prone to chipping and breaking.
BƯỚC 3. Giữ cho móng ngắn. Móng tay dài dễ bị nứt và gãy hơn.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishA crew chipping away at a major project in CNN's Call to earth.
Một đội đang gỡ bỏ một dự án lớn trong chương trình Call to Earth của CNN.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionNor is this renewed effort all NASA's. The European Space Agency is chipping in, too.
Đây cũng không phải tất cả là nỗ lực của NASA. Cơ quan Vũ trụ Châu Âu cũng đang đóng góp.
Nguồn: The Economist - Technology" My dad thinks it's an awful paper, " said Luna, chipping into the conversation unexpectedly.
"Theo bố con, đây là một bài báo tệ hại, " Luna nói, bất ngờ xen vào cuộc trò chuyện.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixWell, there's been a steady chipping away at her support basically on a national level but also in regional elections.
Thực tế, sự ủng hộ của cô ấy đang dần suy giảm, chủ yếu ở cấp quốc gia và cũng trong các cuộc bầu cử khu vực.
Nguồn: NPR News October 2018 CollectionAs NPR's Tamara Keith explains, the president says the agency is chipping away at the problems.
Như Tamara Keith của NPR giải thích, tổng thống nói rằng cơ quan đang dần giải quyết các vấn đề.
Nguồn: NPR News March 2015 CompilationSTEP 4 Apply top coat to your nails every few days. This will protect your polish from chipping.
BƯỚC 4. Thoa lớp sơn bóng trên móng tay của bạn mỗi vài ngày. Điều này sẽ bảo vệ lớp sơn móng tay của bạn khỏi bị nứt.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay