chippings

[Mỹ]/ˈtʃipiŋ/
[Anh]/'tʃɪpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những mảnh nhỏ; mảnh vụn của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

wood chipping

mảnh vụn gỗ

chipping machine

máy băm gỗ

chipping paint

sơn bị bong tróc

single chip

chip đơn

blue chip

blue chip

single chip computer

máy tính chip đơn

chip in

chip vào

silicon chip

chip silicon

in the chips

trong khoai tây chiên

wood chip

mảnh gỗ

memory chip

chip nhớ

bargaining chip

con bài mặc cả

ic chip

chip ic

flip chip

chip lật

one chip

một chip

chip area

diện tích chip

potato chip

khoai tây chiên

semiconductor chip

chip bán dẫn

chip breaker

ngăn chip

chip off

bóc chip

chip set

bộ chip

chip shop

cửa hàng bán khoai tây chiên

chip away at

mài đi

Câu ví dụ

The mason was chipping away at the rock with a hammer.

Người thợ đá đang dùng búa để khoét đá.

The paint on the wall is chipping off.

Màu sơn trên tường đang bong tróc.

He was chipping away at the rock with a hammer.

Anh ta đang dùng búa để khoét đá.

Do you have a safe place to practice, eg/ gym, sandpit or wood chippings?

Bạn có một nơi an toàn để luyện tập không, ví dụ như phòng gym, sân cát hoặc nơi có mùn cưa?

The meeting was very lively and informal with everyone chipping to supplement or refute what the speakers said.

Cuộc họp rất sôi nổi và không trang trọng, mọi người đều tích cực đóng góp để bổ sung hoặc bác bỏ những gì diễn giả đã nói.

With simple design, delicate chipping, smooth line, SINO displays woman's temperament like magnificence, mellifluence and elegance thoroughly.

Với thiết kế đơn giản, chạm khắc tinh xảo, đường nét mềm mại, SINO thể hiện tính cách của phụ nữ như sự lộng lẫy, sự duyên dáng và thanh lịch.

5.Through the motive analysis ,the article states the affect to the chip size and geometric figure from the changes of cutting angles in the chipping course of durm chipper.

5. Thông qua phân tích động lực, bài viết chỉ ra tác động đến kích thước chip và hình học từ những thay đổi của góc cắt trong quá trình nghiền của máy nghiền gỗ.

Ví dụ thực tế

The furniture is old and the paint is chipping.

Đồ nội thất cũ và sơn bong tróc.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Now imagine chipping away that wood with your face.

Bây giờ hãy tưởng tượng việc dùng mặt để gỡ bỏ lớp gỗ đó.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

This is the change of gradually chipping away excess stone.

Đây là sự thay đổi của việc dần dần gỡ bỏ đá thừa.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

STEP 3 Maintain short nails. Long fingernails are more prone to chipping and breaking.

BƯỚC 3. Giữ cho móng ngắn. Móng tay dài dễ bị nứt và gãy hơn.

Nguồn: Beauty and Fashion English

A crew chipping away at a major project in CNN's Call to earth.

Một đội đang gỡ bỏ một dự án lớn trong chương trình Call to Earth của CNN.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Nor is this renewed effort all NASA's. The European Space Agency is chipping in, too.

Đây cũng không phải tất cả là nỗ lực của NASA. Cơ quan Vũ trụ Châu Âu cũng đang đóng góp.

Nguồn: The Economist - Technology

" My dad thinks it's an awful paper, " said Luna, chipping into the conversation unexpectedly.

"Theo bố con, đây là một bài báo tệ hại, " Luna nói, bất ngờ xen vào cuộc trò chuyện.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Well, there's been a steady chipping away at her support basically on a national level but also in regional elections.

Thực tế, sự ủng hộ của cô ấy đang dần suy giảm, chủ yếu ở cấp quốc gia và cũng trong các cuộc bầu cử khu vực.

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

As NPR's Tamara Keith explains, the president says the agency is chipping away at the problems.

Như Tamara Keith của NPR giải thích, tổng thống nói rằng cơ quan đang dần giải quyết các vấn đề.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

STEP 4 Apply top coat to your nails every few days. This will protect your polish from chipping.

BƯỚC 4. Thoa lớp sơn bóng trên móng tay của bạn mỗi vài ngày. Điều này sẽ bảo vệ lớp sơn móng tay của bạn khỏi bị nứt.

Nguồn: Beauty and Fashion English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay