christianizes culture
Chuẩn hóa văn hóa theo Kitô giáo
he christianizes areas
Ông chuẩn hóa các khu vực theo Kitô giáo
christianizes their lives
Chuẩn hóa cuộc sống của họ theo Kitô giáo
christianizes the youth
Chuẩn hóa thanh niên theo Kitô giáo
christianizes society
Chuẩn hóa xã hội theo Kitô giáo
christianizes traditions
Chuẩn hóa các truyền thống theo Kitô giáo
the city council cautiously christianizes public spaces with holiday decorations.
Ủy ban thành phố cẩn trọng christian hóa không gian công cộng bằng các trang trí lễ hội.
some critics argue that the corporation overly christianizes its marketing campaigns.
Một số nhà phê bình cho rằng công ty christian hóa quá mức các chiến dịch quảng cáo của mình.
the school board debated whether to christianize the winter holiday concert.
Hội đồng trường học tranh luận xem có nên christian hóa buổi hòa nhạc lễ hội mùa đông không.
he subtly christianizes his home with a nativity scene and christmas tree.
Anh ấy tinh tế christian hóa ngôi nhà của mình bằng một cảnh sinh nhật và cây thông noel.
the store aggressively christianizes its product line for the holiday season.
Cửa hàng tích cực christian hóa dòng sản phẩm của mình cho mùa lễ hội.
the community resists attempts to christianize a secular event.
Người dân phản đối các nỗ lực christian hóa một sự kiện thế tục.
the play subtly christianizes the story of the three wise men.
Buổi diễn tinh tế christian hóa câu chuyện về ba nhà thông thái.
the event organizers decided not to christianize the festival for inclusivity.
Người tổ chức sự kiện quyết định không christian hóa lễ hội để đảm bảo tính bao dung.
the company's approach to advertising christianizes the product's image.
Phương pháp quảng cáo của công ty christian hóa hình ảnh sản phẩm.
the museum's exhibit avoids christianizing the historical period.
Bộ sưu tập của bảo tàng tránh christian hóa giai đoạn lịch sử.
the artist's work doesn't christianize the themes of love and loss.
Tác phẩm của nghệ sĩ không christian hóa các chủ đề tình yêu và mất mát.
christianizes culture
Chuẩn hóa văn hóa theo Kitô giáo
he christianizes areas
Ông chuẩn hóa các khu vực theo Kitô giáo
christianizes their lives
Chuẩn hóa cuộc sống của họ theo Kitô giáo
christianizes the youth
Chuẩn hóa thanh niên theo Kitô giáo
christianizes society
Chuẩn hóa xã hội theo Kitô giáo
christianizes traditions
Chuẩn hóa các truyền thống theo Kitô giáo
the city council cautiously christianizes public spaces with holiday decorations.
Ủy ban thành phố cẩn trọng christian hóa không gian công cộng bằng các trang trí lễ hội.
some critics argue that the corporation overly christianizes its marketing campaigns.
Một số nhà phê bình cho rằng công ty christian hóa quá mức các chiến dịch quảng cáo của mình.
the school board debated whether to christianize the winter holiday concert.
Hội đồng trường học tranh luận xem có nên christian hóa buổi hòa nhạc lễ hội mùa đông không.
he subtly christianizes his home with a nativity scene and christmas tree.
Anh ấy tinh tế christian hóa ngôi nhà của mình bằng một cảnh sinh nhật và cây thông noel.
the store aggressively christianizes its product line for the holiday season.
Cửa hàng tích cực christian hóa dòng sản phẩm của mình cho mùa lễ hội.
the community resists attempts to christianize a secular event.
Người dân phản đối các nỗ lực christian hóa một sự kiện thế tục.
the play subtly christianizes the story of the three wise men.
Buổi diễn tinh tế christian hóa câu chuyện về ba nhà thông thái.
the event organizers decided not to christianize the festival for inclusivity.
Người tổ chức sự kiện quyết định không christian hóa lễ hội để đảm bảo tính bao dung.
the company's approach to advertising christianizes the product's image.
Phương pháp quảng cáo của công ty christian hóa hình ảnh sản phẩm.
the museum's exhibit avoids christianizing the historical period.
Bộ sưu tập của bảo tàng tránh christian hóa giai đoạn lịch sử.
the artist's work doesn't christianize the themes of love and loss.
Tác phẩm của nghệ sĩ không christian hóa các chủ đề tình yêu và mất mát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay