circularizations

[Mỹ]/[ˈsɜːkjʊlərɪˌzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈsɞːrkjʊlərɪˈzeɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ trở thành vòng tròn; Kết quả của việc làm cho một thứ trở thành vòng tròn; Trong di truyền học, quá trình hình thành các phân tử DNA vòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

circularization efforts

Việc thúc đẩy vòng tròn

circularizations analysis

Phân tích vòng tròn

avoid circularizations

Tránh vòng tròn

circularization process

Quy trình vòng tròn

circularization strategy

Chiến lược vòng tròn

conducting circularizations

Thực hiện vòng tròn

circularizations report

Báo cáo vòng tròn

initial circularizations

Vòng tròn ban đầu

further circularizations

Vòng tròn tiếp theo

complex circularizations

Vòng tròn phức tạp

Câu ví dụ

the company underwent several circularizations to improve efficiency.

Doanh nghiệp đã trải qua nhiều vòng lặp để cải thiện hiệu suất.

we need to perform further circularizations of the data analysis process.

Chúng ta cần thực hiện thêm các vòng lặp trong quy trình phân tích dữ liệu.

the project benefited from continuous circularizations and refinements.

Dự án đã được hưởng lợi từ các vòng lặp liên tục và các điều chỉnh.

circularizations of the workflow led to significant time savings.

Các vòng lặp trong quy trình làm việc đã dẫn đến tiết kiệm thời gian đáng kể.

the team suggested several circularizations for the marketing campaign.

Đội ngũ đã đề xuất nhiều vòng lặp cho chiến dịch marketing.

regular circularizations are essential for maintaining a competitive edge.

Các vòng lặp định kỳ là cần thiết để duy trì lợi thế cạnh tranh.

the software update included several circularizations of the user interface.

Cập nhật phần mềm bao gồm nhiều vòng lặp trong giao diện người dùng.

we are planning circularizations of our supply chain management system.

Chúng ta đang lên kế hoạch thực hiện các vòng lặp cho hệ thống quản lý chuỗi cung ứng của mình.

the consultant recommended circularizations to reduce operational costs.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất các vòng lặp để giảm chi phí vận hành.

through circularizations, we aim to streamline the onboarding process.

Thông qua các vòng lặp, chúng ta nhằm đơn giản hóa quy trình onboarding.

the circularizations resulted in a more agile and responsive system.

Các vòng lặp đã dẫn đến một hệ thống linh hoạt và phản hồi nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay