circulators

[Mỹ]/[ˈsɜː(r)kjuˈleɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈsɞː(r)kjuˈleɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị thúc đẩy tuần hoàn, đặc biệt là trong hệ thống sưởi; một người đi quanh một khu vực để thúc đẩy kinh doanh hoặc bán hàng; một người truyền bá thông tin hoặc ý tưởng; một thiết bị y tế được sử dụng để cải thiện tuần hoàn máu

Cụm từ & Cách kết hợp

circulators running

quạt tuần hoàn đang chạy

checking circulators

kiểm tra quạt tuần hoàn

new circulators

quạt tuần hoàn mới

circulator failure

quạt tuần hoàn bị hỏng

circulators installed

quạt tuần hoàn đã được lắp đặt

main circulator

quạt tuần hoàn chính

circulator system

hệ thống quạt tuần hoàn

circulators needed

cần quạt tuần hoàn

circulator replacement

thay thế quạt tuần hoàn

circulator maintenance

bảo trì quạt tuần hoàn

Câu ví dụ

the hospital uses sophisticated circulators to manage patient fluids.

Bệnh viện sử dụng các máy tuần hoàn tinh vi để quản lý chất lỏng của bệnh nhân.

we need to check the circulators' settings before the procedure.

Chúng ta cần kiểm tra cài đặt của các máy tuần hoàn trước khi thực hiện thủ thuật.

the maintenance team regularly inspects the water circulators.

Đội ngũ bảo trì thường xuyên kiểm tra các máy tuần hoàn nước.

faulty circulators can lead to inaccurate temperature readings.

Các máy tuần hoàn bị lỗi có thể dẫn đến việc đọc nhiệt độ không chính xác.

the circulating pump is essential for the cooling system.

Bơm tuần hoàn là thành phần thiết yếu cho hệ thống làm mát.

ensure the circulators are properly grounded for safety.

Đảm bảo các máy tuần hoàn được nối đất đúng cách để đảm bảo an toàn.

we replaced the old circulators with more energy-efficient models.

Chúng ta đã thay thế các máy tuần hoàn cũ bằng các mẫu tiết kiệm năng lượng hơn.

the circulating fluid needs to be monitored constantly.

Chất lỏng tuần hoàn cần được theo dõi liên tục.

the system relies on multiple circulators for redundancy.

Hệ thống dựa vào nhiều máy tuần hoàn để đảm bảo tính dự phòng.

calibration of the circulators is performed quarterly.

Việc hiệu chuẩn các máy tuần hoàn được thực hiện hàng quý.

the engineers are troubleshooting the malfunctioning circulators.

Kỹ sư đang khắc phục sự cố ở các máy tuần hoàn bị trục trặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay