| số nhiều | city-dwellers |
city-dweller life
cuộc sống người ở thành phố
a city-dweller
một người ở thành phố
becoming a city-dweller
trở thành người ở thành phố
city-dweller's guide
hướng dẫn cho người ở thành phố
urban city-dwellers
người ở thành phố đô thị
city-dweller problems
vấn đề của người ở thành phố
being a city-dweller
là một người ở thành phố
city-dweller style
phong cách người ở thành phố
former city-dweller
người từng ở thành phố
young city-dwellers
người trẻ ở thành phố
the city-dweller enjoys the convenience of nearby shops and restaurants.
Người sống ở thành phố tận hưởng sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đó.
as a city-dweller, she's used to the constant noise and activity.
Là một người sống ở thành phố, cô ấy đã quen với âm thanh và hoạt động không ngừng nghỉ.
many city-dwellers crave a weekend escape to the countryside.
Nhiều người sống ở thành phố khao khát có những ngày cuối tuần thoát khỏi thành phố để đến vùng nông thôn.
the city-dweller navigated the crowded streets with practiced ease.
Người sống ở thành phố di chuyển qua những con phố đông đúc một cách dễ dàng và thuần thục.
a young city-dweller sought a career in the bustling financial district.
Một người trẻ sống ở thành phố tìm kiếm sự nghiệp trong khu vực tài chính sôi động.
the city-dweller appreciated the vibrant cultural scene and diverse experiences.
Người sống ở thành phố trân trọng khung cảnh văn hóa sôi động và những trải nghiệm đa dạng.
despite the challenges, the city-dweller found a sense of community in their neighborhood.
Dù có những thách thức, người sống ở thành phố đã tìm thấy cảm giác cộng đồng trong khu phố của họ.
the city-dweller often felt overwhelmed by the fast pace of life.
Người sống ở thành phố thường cảm thấy choáng ngợp bởi nhịp sống nhanh chóng.
a seasoned city-dweller shared tips for navigating public transportation.
Một người sống ở thành phố giàu kinh nghiệm chia sẻ mẹo để di chuyển bằng phương tiện công cộng.
the city-dweller’s apartment overlooked a bustling city square.
Căn hộ của người sống ở thành phố có tầm nhìn ra quảng trường thành phố nhộn nhịp.
the city-dweller valued access to quality healthcare and education.
Người sống ở thành phố trân trọng việc tiếp cận các dịch vụ y tế và giáo dục chất lượng.
city-dweller life
cuộc sống người ở thành phố
a city-dweller
một người ở thành phố
becoming a city-dweller
trở thành người ở thành phố
city-dweller's guide
hướng dẫn cho người ở thành phố
urban city-dwellers
người ở thành phố đô thị
city-dweller problems
vấn đề của người ở thành phố
being a city-dweller
là một người ở thành phố
city-dweller style
phong cách người ở thành phố
former city-dweller
người từng ở thành phố
young city-dwellers
người trẻ ở thành phố
the city-dweller enjoys the convenience of nearby shops and restaurants.
Người sống ở thành phố tận hưởng sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đó.
as a city-dweller, she's used to the constant noise and activity.
Là một người sống ở thành phố, cô ấy đã quen với âm thanh và hoạt động không ngừng nghỉ.
many city-dwellers crave a weekend escape to the countryside.
Nhiều người sống ở thành phố khao khát có những ngày cuối tuần thoát khỏi thành phố để đến vùng nông thôn.
the city-dweller navigated the crowded streets with practiced ease.
Người sống ở thành phố di chuyển qua những con phố đông đúc một cách dễ dàng và thuần thục.
a young city-dweller sought a career in the bustling financial district.
Một người trẻ sống ở thành phố tìm kiếm sự nghiệp trong khu vực tài chính sôi động.
the city-dweller appreciated the vibrant cultural scene and diverse experiences.
Người sống ở thành phố trân trọng khung cảnh văn hóa sôi động và những trải nghiệm đa dạng.
despite the challenges, the city-dweller found a sense of community in their neighborhood.
Dù có những thách thức, người sống ở thành phố đã tìm thấy cảm giác cộng đồng trong khu phố của họ.
the city-dweller often felt overwhelmed by the fast pace of life.
Người sống ở thành phố thường cảm thấy choáng ngợp bởi nhịp sống nhanh chóng.
a seasoned city-dweller shared tips for navigating public transportation.
Một người sống ở thành phố giàu kinh nghiệm chia sẻ mẹo để di chuyển bằng phương tiện công cộng.
the city-dweller’s apartment overlooked a bustling city square.
Căn hộ của người sống ở thành phố có tầm nhìn ra quảng trường thành phố nhộn nhịp.
the city-dweller valued access to quality healthcare and education.
Người sống ở thành phố trân trọng việc tiếp cận các dịch vụ y tế và giáo dục chất lượng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now