clamouring crowd
đám đông ồn ào
clamouring voices
những tiếng ồn ào
clamouring fans
những người hâm mộ ồn ào
clamouring children
những đứa trẻ ồn ào
clamouring demands
những yêu cầu ồn ào
clamouring audience
khán giả ồn ào
clamouring protesters
những người biểu tình ồn ào
clamouring critics
những người phê bình ồn ào
clamouring supporters
những người ủng hộ ồn ào
clamouring market
chợ ồn ào
the children were clamouring for attention.
Những đứa trẻ đang ồn ào đòi được chú ý.
fans were clamouring for a sequel to the movie.
Người hâm mộ đang ồn ào đòi một phần tiếp theo của bộ phim.
workers are clamouring for better wages.
Người lao động đang ồn ào đòi mức lương tốt hơn.
the crowd was clamouring for the concert to start.
Khán giả ồn ào đòi cho buổi hòa nhạc bắt đầu.
students are clamouring for more resources.
Sinh viên ồn ào đòi hỏi thêm nhiều nguồn lực hơn.
critics are clamouring for a change in leadership.
Các nhà phê bình ồn ào đòi thay đổi lãnh đạo.
activists are clamouring for environmental reforms.
Các nhà hoạt động ồn ào đòi cải cách môi trường.
customers are clamouring for improved service.
Khách hàng ồn ào đòi hỏi dịch vụ được cải thiện.
the community is clamouring for better public transport.
Cộng đồng ồn ào đòi hỏi phương tiện công cộng tốt hơn.
fans were clamouring for their favorite band to return.
Người hâm mộ ồn ào đòi ban nhạc yêu thích của họ trở lại.
clamouring crowd
đám đông ồn ào
clamouring voices
những tiếng ồn ào
clamouring fans
những người hâm mộ ồn ào
clamouring children
những đứa trẻ ồn ào
clamouring demands
những yêu cầu ồn ào
clamouring audience
khán giả ồn ào
clamouring protesters
những người biểu tình ồn ào
clamouring critics
những người phê bình ồn ào
clamouring supporters
những người ủng hộ ồn ào
clamouring market
chợ ồn ào
the children were clamouring for attention.
Những đứa trẻ đang ồn ào đòi được chú ý.
fans were clamouring for a sequel to the movie.
Người hâm mộ đang ồn ào đòi một phần tiếp theo của bộ phim.
workers are clamouring for better wages.
Người lao động đang ồn ào đòi mức lương tốt hơn.
the crowd was clamouring for the concert to start.
Khán giả ồn ào đòi cho buổi hòa nhạc bắt đầu.
students are clamouring for more resources.
Sinh viên ồn ào đòi hỏi thêm nhiều nguồn lực hơn.
critics are clamouring for a change in leadership.
Các nhà phê bình ồn ào đòi thay đổi lãnh đạo.
activists are clamouring for environmental reforms.
Các nhà hoạt động ồn ào đòi cải cách môi trường.
customers are clamouring for improved service.
Khách hàng ồn ào đòi hỏi dịch vụ được cải thiện.
the community is clamouring for better public transport.
Cộng đồng ồn ào đòi hỏi phương tiện công cộng tốt hơn.
fans were clamouring for their favorite band to return.
Người hâm mộ ồn ào đòi ban nhạc yêu thích của họ trở lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay