cline

[Mỹ]/klaɪn/
[Anh]/klaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cộng đồng sinh thái được đặc trưng bởi sự thay đổi dần dần trong thành phần loài trên một khu vực địa lý.
Word Forms
số nhiềuclines

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic cline

đường cong di truyền

environmental cline

đường cong môi trường

Câu ví dụ

a point along a cline of activity.

một điểm trên một thang đo hoạt động.

Language skills often cline from one generation to the next.

Kỹ năng ngôn ngữ thường suy giảm từ thế hệ này sang thế hệ khác.

The temperature varies along a cline from north to south.

Nhiệt độ thay đổi dọc theo một đường cong từ bắc xuống nam.

Different bird species exhibit a cline in beak size.

Các loài chim khác nhau thể hiện sự khác biệt về kích thước mỏ.

Genetic diversity can be seen in a cline across different populations.

Đa dạng di truyền có thể được nhìn thấy trong một đường cong trên các quần thể khác nhau.

The gradient of color on the leaf shows a cline from green to yellow.

Độ chuyển màu trên lá cho thấy một đường cong từ xanh sang vàng.

The frequency of a certain allele may cline across geographic regions.

Tần số của một alen nhất định có thể thay đổi theo các khu vực địa lý.

Traits such as height and weight often cline within a population.

Các đặc điểm như chiều cao và cân nặng thường thay đổi trong một quần thể.

The prevalence of a disease can cline depending on environmental factors.

Tỷ lệ mắc bệnh có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố môi trường.

The level of education tends to cline with socioeconomic status.

Mức độ học vấn có xu hướng thay đổi theo tình trạng kinh tế xã hội.

Cultural practices may cline over time as societies evolve.

Các hoạt động văn hóa có thể thay đổi theo thời gian khi xã hội phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay