clotburs

[Mỹ]//'klɒtbɜ:z//
[Anh]//'klɑ:tbɜrz//

Dịch

n. Một chất dính; chất nhầy nhớt.

Cụm từ & Cách kết hợp

stuck with clotburs

dính đầy bùi nhùi

clotburs on clothing

bùi nhùi bám trên quần áo

picking off clotburs

vặt bùi nhùi ra

clotburs in fur

bùi nhùi bám vào lông

covered with clotburs

được phủ đầy bùi nhùi

clotburs clinging

bùi nhùi bám chặt

removing clotburs

loại bỏ bùi nhùi

clotburs stuck together

bùi nhùi dính vào nhau

full of clotburs

đầy bùi nhùi

clotburs attaching

bùi nhùi bám vào

Câu ví dụ

the dog's fur was covered in clotburs after running through the meadow.

Lông của con chó bị phủ đầy các hạt clotburs sau khi chạy qua cánh đồng.

clotburs stuck to my socks during the hiking trip.

Các hạt clotburs dính vào đôi tất của tôi trong chuyến đi cắm trại.

the farmer tried to remove the clotburs from the wool before shearing.

Nông dân đã cố gắng loại bỏ các hạt clotburs khỏi sợi len trước khi xén lông.

children often throw clotburs at each other as a playful prank.

Các em nhỏ thường ném các hạt clotburs vào nhau như một trò đùa vui.

clotburs can be difficult to remove from clothing without special tools.

Các hạt clotburs có thể rất khó để loại bỏ khỏi quần áo mà không có dụng cụ đặc biệt.

the garden was overrun with clotburs that spread rapidly.

Vườn bị xâm nhập bởi các hạt clotburs lan rộng nhanh chóng.

traditional medicine sometimes uses dried clotburs for various remedies.

Y học cổ truyền đôi khi sử dụng các hạt clotburs khô cho các loại thuốc chữa bệnh khác nhau.

birds use clotburs and other plant materials to build their nests.

Chim sử dụng các hạt clotburs và các vật liệu thực vật khác để xây tổ.

the hiker's boots were tangled with clotburs along the trail.

Giày của người đi bộ bị mắc kẹt với các hạt clotburs dọc theo con đường.

she spent hours meticulously picking clotburs out of her long hair.

Cô ấy đã dành hàng giờ đồng hồ cẩn thận nhặt các hạt clotburs ra khỏi mái tóc dài của mình.

clotburs have tiny hooks that allow them to cling to surfaces easily.

Các hạt clotburs có những móc nhỏ giúp chúng bám vào các bề mặt một cách dễ dàng.

the shepherd carefully inspected the flock for any remaining clotburs.

Người chăn cừu đã cẩn thận kiểm tra đàn gia súc để xem còn sót lại các hạt clotburs nào không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay