coalfields

[Mỹ]/ˈkəʊlfiːldz/
[Anh]/ˈkoʊlfiːldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khu vực nơi than được khai thác

Cụm từ & Cách kết hợp

coalfields region

khu vực mỏ than

coalfields area

khu vực mỏ than

coalfields production

sản xuất mỏ than

coalfields development

phát triển mỏ than

coalfields workers

công nhân mỏ than

coalfields industry

công nghiệp mỏ than

coalfields resources

tài nguyên mỏ than

coalfields economy

nền kinh tế mỏ than

coalfields legacy

di sản mỏ than

coalfields exploration

khám phá mỏ than

Câu ví dụ

the coalfields in this region are rich in resources.

các mỏ than trong khu vực này giàu tài nguyên.

many workers depend on the coalfields for their livelihoods.

nhiều công nhân phụ thuộc vào các mỏ than để sinh kế.

environmental regulations are affecting the coalfields' operations.

các quy định về môi trường đang ảnh hưởng đến hoạt động của các mỏ than.

coalfields are often located in remote areas.

các mỏ than thường nằm ở những vùng sâu vùng xa.

the government invested in upgrading the coalfields.

chính phủ đã đầu tư nâng cấp các mỏ than.

coalfields can have a significant impact on local economies.

các mỏ than có thể có tác động đáng kể đến nền kinh tế địa phương.

there are plans to rehabilitate the coalfields after mining.

có kế hoạch phục hồi các mỏ than sau khi khai thác.

safety measures are crucial in coalfields to protect workers.

các biện pháp an toàn là rất quan trọng trong các mỏ than để bảo vệ người lao động.

the coalfields were once the backbone of the industrial economy.

các mỏ than từng là nền tảng của nền kinh tế công nghiệp.

new technologies are being developed to extract coal from coalfields more efficiently.

các công nghệ mới đang được phát triển để khai thác than từ các mỏ than hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay