coalminers

[Mỹ]/ˈkəʊlˌmaɪnəz/
[Anh]/ˈkoʊlˌmaɪnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công nhân khai thác than từ mỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

coalminers strike

đột kích của thợ mỏ than

coalminers union

hiệp hội thợ mỏ than

coalminers safety

an toàn của thợ mỏ than

coalminers wages

lương của thợ mỏ than

coalminers rights

quyền lợi của thợ mỏ than

coalminers health

sức khỏe của thợ mỏ than

coalminers jobs

việc làm của thợ mỏ than

coalminers training

đào tạo thợ mỏ than

coalminers community

cộng đồng thợ mỏ than

coalminers equipment

thiết bị của thợ mỏ than

Câu ví dụ

coalminers work in challenging conditions.

Những người khai thác than làm việc trong những điều kiện đầy thử thách.

many coalminers face health risks.

Nhiều thợ khai thác than phải đối mặt với những rủi ro sức khỏe.

coalminers often work long hours.

Thợ khai thác than thường xuyên làm việc nhiều giờ.

coalminers are essential for energy production.

Thợ khai thác than rất quan trọng cho sản xuất năng lượng.

support for coalminers is crucial during economic shifts.

Việc hỗ trợ thợ khai thác than là rất quan trọng trong những giai đoạn chuyển đổi kinh tế.

coalminers have a strong sense of community.

Thợ khai thác than có tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.

many coalminers are part of labor unions.

Nhiều thợ khai thác than là thành viên của các công đoàn lao động.

coalminers' safety regulations have improved over the years.

Các quy định về an toàn của thợ khai thác than đã được cải thiện trong những năm qua.

coalminers contribute significantly to local economies.

Thợ khai thác than đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương.

coalminers often share stories of their experiences.

Thợ khai thác than thường xuyên chia sẻ những câu chuyện về kinh nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay