cognitivists

[Mỹ]/[ˈkɒɡnɪtɪvɪst]/
[Anh]/[ˈkɒɡnɪtɪvɪst]/

Dịch

n. Người ủng hộ lý thuyết nhận thức; các nhà tâm lý học nhận thức; Một người theo đuổi tâm lý học nhận thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

cognitivists argue

những nhà cognitivist lập luận

supporting cognitivists

ủng hộ các nhà cognitivist

are cognitivists

là các nhà cognitivist

cognitivist approach

phương pháp cognitivist

influencing cognitivists

ảnh hưởng đến các nhà cognitivist

cognitivists’ research

nghiên cứu của các nhà cognitivist

challenging cognitivists

thách thức các nhà cognitivist

studying cognitivists

nghiên cứu các nhà cognitivist

early cognitivists

các nhà cognitivist đầu tiên

criticizing cognitivists

tán phá các nhà cognitivist

Câu ví dụ

cognitivists often emphasize the role of mental representations in learning.

Các nhà cognitivist thường nhấn mạnh vai trò của các biểu diễn tinh thần trong việc học.

many cognitivists study how people process information and solve problems.

Nhiều nhà cognitivist nghiên cứu cách con người xử lý thông tin và giải quyết vấn đề.

cognitivists challenge behaviorist accounts of learning that ignore internal processes.

Các nhà cognitivist thách thức các quan điểm hành vi học về việc học mà bỏ qua các quá trình bên trong.

the field of cognitive psychology is heavily influenced by cognitivists.

Lĩnh vực tâm lý học nhận thức chịu ảnh hưởng lớn từ các nhà cognitivist.

cognitivists use experimental methods to investigate cognitive functions.

Các nhà cognitivist sử dụng các phương pháp thực nghiệm để điều tra các chức năng nhận thức.

some cognitivists advocate for constructivist learning environments.

Một số nhà cognitivist ủng hộ các môi trường học tập xây dựng.

cognitivists are interested in topics like memory, attention, and language.

Các nhà cognitivist quan tâm đến các chủ đề như trí nhớ, sự chú ý và ngôn ngữ.

the work of cognitivists has informed the design of educational technologies.

Công việc của các nhà cognitivist đã ảnh hưởng đến thiết kế công nghệ giáo dục.

cognitivists often employ computational models to simulate cognitive processes.

Các nhà cognitivist thường sử dụng các mô hình tính toán để mô phỏng các quá trình nhận thức.

a key distinction for cognitivists is between declarative and procedural knowledge.

Một sự phân biệt quan trọng đối với các nhà cognitivist là giữa kiến thức khai báo và kiến thức thủ tục.

cognitivists analyze how schemas influence our understanding of the world.

Các nhà cognitivist phân tích cách các lược đồ ảnh hưởng đến sự hiểu biết của chúng ta về thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay