collapsibles

[Mỹ]/kəˈlæpsəbl/
[Anh]/kə'læpsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gập lại được; có thể tháo rời

Câu ví dụ

a tripod with collapsible legs

một giá ba chân có chân gấp gọn

The collapsible chair is easy to store.

Chiếc ghế gấp gọn rất dễ cất giữ.

She brought a collapsible water bottle for the hike.

Cô ấy mang theo một chai nước gấp gọn cho chuyến đi bộ đường dài.

The collapsible table can be adjusted to different heights.

Bàn gấp gọn có thể điều chỉnh được độ cao khác nhau.

I need a collapsible umbrella for traveling.

Tôi cần một chiếc ô gấp gọn để đi du lịch.

The collapsible tent is convenient for camping.

Chiếc lều gấp gọn rất tiện lợi cho việc cắm trại.

He packed a collapsible backpack for the trip.

Anh ấy đã chuẩn bị một chiếc ba lô gấp gọn cho chuyến đi.

The collapsible bike is perfect for city commuting.

Xe đạp gấp gọn là lựa chọn hoàn hảo cho việc đi lại trong thành phố.

She uses a collapsible laundry basket to save space.

Cô ấy sử dụng một giỏ giặt gấp gọn để tiết kiệm không gian.

The collapsible crate is ideal for storage in small spaces.

Chiếc thùng gấp gọn rất lý tưởng để lưu trữ trong không gian nhỏ.

They set up a collapsible table for the outdoor picnic.

Họ đã dựng một chiếc bàn gấp gọn cho buổi dã ngoại ngoài trời.

Ví dụ thực tế

The Inflated incubator is collapsible and when folded resembles an ordinary travel bag.

Ấm ấp thổi phồng có thể gấp gọn và khi gấp lại thì giống như một chiếc túi du lịch bình thường.

Nguồn: VOA Standard November 2014 Collection

Boy, all this standing's making me tired. Good thing I brought my collapsible stick chair.

Chà, đứng mãi cũng mệt phờ. May mà tôi đã mang theo ghế đẩu xếp của mình.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Usually it is possible. What the Formula taught me is that every story and novel is collapsible to some degree.

Thông thường thì có thể. Điều mà Công thức dạy tôi là mọi câu chuyện và tiểu thuyết đều có thể gấp gọn ở một mức độ nào đó.

Nguồn: Stephen King on Writing

Shreve and I sat on two small collapsible seats.

Shreve và tôi ngồi trên hai chiếc ghế xếp nhỏ.

Nguồn: The Sound and the Fury

This is commonly referred to as telescoping, because it's similar to how one part of a collapsible telescope retracts into another part.

Điều này thường được gọi là gập kính thiên văn, bởi vì nó tương tự như cách một bộ phận của kính thiên văn có thể gập vào bộ phận khác.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Some varieties were collapsible and could be stored flat when not being worn.

Một số loại có thể gấp gọn và có thể được cất giữ phẳng khi không mặc.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

From a collapsible toothbrush to a pair of ordinary black socks.

Từ bàn chải đánh răng có thể gấp gọn đến một đôi tất đen bình thường.

Nguồn: Seinfeld Season 1 (All 5 Episodes)

Then she " took a morning dip like a wild bird" in a collapsible bathtub.

Nguồn: who was series

Angela Lee, our Guppy Tank professor, what questions do you have about the collapsible rain boot?

Nguồn: Money Earth

As they slid down the deck into the icy water, they managed  to catch onto a collapsible lifeboat.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay