uncollapsible structure
cấu trúc không thể gấp lại
being uncollapsible
là không thể gấp lại
uncollapsible tent
lều không thể gấp lại
found uncollapsible
được phát hiện không thể gấp lại
completely uncollapsible
hoàn toàn không thể gấp lại
uncollapsible frame
khung không thể gấp lại
it's uncollapsible
nó không thể gấp lại
uncollapsible design
thiết kế không thể gấp lại
proving uncollapsible
chứng minh không thể gấp lại
rather uncollapsible
khá không thể gấp lại
the uncollapsible structure of the tent frustrated the campers.
Đặc tính không thể đổ sập của cấu trúc lều đã làm cho các người露营感到沮丧。
despite their efforts, the bridge remained uncollapsible after the earthquake.
Mặc dù đã cố gắng, cây cầu vẫn không thể đổ sập sau trận động đất.
the uncollapsible nature of the material made it unsuitable for the project.
Tính chất không thể đổ sập của vật liệu khiến nó không phù hợp với dự án.
we designed an uncollapsible safety barrier to prevent accidents.
Chúng tôi thiết kế một hàng rào an toàn không thể đổ sập để ngăn ngừa tai nạn.
the uncollapsible container was ideal for shipping fragile items.
Chiếc hộp không thể đổ sập này lý tưởng để vận chuyển các vật phẩm dễ vỡ.
the uncollapsible frame provided excellent stability for the display.
Khung không thể đổ sập cung cấp độ ổn định tuyệt vời cho màn trình diễn.
the uncollapsible roof offered protection from the elements.
Mái nhà không thể đổ sập cung cấp sự bảo vệ khỏi các yếu tố môi trường.
the uncollapsible ladder was secured to the wall for safety.
Cây thang không thể đổ sập được cố định vào tường để đảm bảo an toàn.
the uncollapsible box was perfect for long-term storage.
Chiếc hộp không thể đổ sập này lý tưởng cho lưu trữ dài hạn.
the uncollapsible design ensured the equipment's durability.
Thiết kế không thể đổ sập đảm bảo độ bền của thiết bị.
the uncollapsible platform provided a solid base for the machinery.
Nền không thể đổ sập cung cấp nền tảng vững chắc cho máy móc.
uncollapsible structure
cấu trúc không thể gấp lại
being uncollapsible
là không thể gấp lại
uncollapsible tent
lều không thể gấp lại
found uncollapsible
được phát hiện không thể gấp lại
completely uncollapsible
hoàn toàn không thể gấp lại
uncollapsible frame
khung không thể gấp lại
it's uncollapsible
nó không thể gấp lại
uncollapsible design
thiết kế không thể gấp lại
proving uncollapsible
chứng minh không thể gấp lại
rather uncollapsible
khá không thể gấp lại
the uncollapsible structure of the tent frustrated the campers.
Đặc tính không thể đổ sập của cấu trúc lều đã làm cho các người露营感到沮丧。
despite their efforts, the bridge remained uncollapsible after the earthquake.
Mặc dù đã cố gắng, cây cầu vẫn không thể đổ sập sau trận động đất.
the uncollapsible nature of the material made it unsuitable for the project.
Tính chất không thể đổ sập của vật liệu khiến nó không phù hợp với dự án.
we designed an uncollapsible safety barrier to prevent accidents.
Chúng tôi thiết kế một hàng rào an toàn không thể đổ sập để ngăn ngừa tai nạn.
the uncollapsible container was ideal for shipping fragile items.
Chiếc hộp không thể đổ sập này lý tưởng để vận chuyển các vật phẩm dễ vỡ.
the uncollapsible frame provided excellent stability for the display.
Khung không thể đổ sập cung cấp độ ổn định tuyệt vời cho màn trình diễn.
the uncollapsible roof offered protection from the elements.
Mái nhà không thể đổ sập cung cấp sự bảo vệ khỏi các yếu tố môi trường.
the uncollapsible ladder was secured to the wall for safety.
Cây thang không thể đổ sập được cố định vào tường để đảm bảo an toàn.
the uncollapsible box was perfect for long-term storage.
Chiếc hộp không thể đổ sập này lý tưởng cho lưu trữ dài hạn.
the uncollapsible design ensured the equipment's durability.
Thiết kế không thể đổ sập đảm bảo độ bền của thiết bị.
the uncollapsible platform provided a solid base for the machinery.
Nền không thể đổ sập cung cấp nền tảng vững chắc cho máy móc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay