foldable phone
điện thoại gấp
foldable laptop
laptop gấp
foldable table
bàn gấp
foldable chair
ghế gấp
foldable design
thiết kế gấp
foldable storage
bản lưu trữ gấp
foldable solar panels
tấm pin năng lượng mặt trời gấp
foldable bicycle
xe đạp gấp
foldable drone
drone gấp
the phone is foldable and compact.
Chiếc điện thoại có thể gập lại và nhỏ gọn.
this new laptop has a foldable screen.
Chiếc laptop mới này có màn hình có thể gập lại.
the chair is foldable for easy storage.
Chiếc ghế có thể gập lại để dễ dàng cất giữ.
they used a foldable table at the picnic.
Họ đã sử dụng một chiếc bàn có thể gập lại tại buổi dã ngoại.
the map is foldable and fits in my pocket.
Bản đồ có thể gập lại và vừa vặn trong túi tôi.
the solar panel is foldable for portability.
Tấm pin năng lượng mặt trời có thể gập lại để tiện mang theo.
the tent comes with a foldable frame.
Chiếc lều đi kèm với khung có thể gập lại.
he designed a foldable drone for aerial photography.
Anh ấy đã thiết kế một chiếc drone có thể gập lại để chụp ảnh trên không.
the suitcase has a foldable handle for convenience.
Chiếc vali có tay cầm có thể gập lại để tiện lợi.
this foldable phone is perfect for traveling.
Chiếc điện thoại có thể gập lại này rất lý tưởng để đi du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay