combatir la enfermedad
Vietnamese_translation
combatir contra
Vietnamese_translation
combatir el miedo
Vietnamese_translation
combatir el hambre
Vietnamese_translation
combatir el crimen
Vietnamese_translation
combatir juntos
Vietnamese_translation
the government launched a new campaign to combat poverty.
Các nhà khoa học đang chống lại đại dịch bằng các loại vắc-xin mới.
it takes a lot of courage to combat your deepest fears.
Quân đội của chúng ta phải chống lại mọi mối đe dọa bên ngoài.
doctors are using innovative therapies to combat the disease.
Các bác sĩ đang chống lại các bệnh nhiệt đới ở các vùng sâu vùng xa.
international cooperation is essential to combat terrorism effectively.
Chính phủ đã hứa sẽ chống lại tham nhũng dưới mọi hình thức.
we must do everything in our power to combat climate change.
Chúng ta phải chống lại biến đổi khí hậu để bảo vệ các thế hệ tương lai.
the new legislation aims to combat corruption within the police force.
Cô ấy đã chống lại sự phân biệt đối xử trong suốt sự nghiệp của mình.
citizens can take simple steps to combat pollution in their cities.
Các lính cứu hỏa đang chống lại đám cháy đe dọa nhiều căn nhà.
firefighters worked all night to combat the massive forest fire.
Tổ chức này đang chống lại nạn đói ở các nước đang phát triển.
this software update helps combat viruses and malware threats.
Các tình nguyện viên đang chống lại những tác động của thảm họa tự nhiên.
the organization was founded to combat social injustice and inequality.
Perlu đã chống lại sự trầm cảm và tìm thấy sự giúp đỡ chuyên nghiệp.
regular exercise and a healthy diet help combat stress and anxiety.
Các nông dân đang chống lại sâu bệnh phá hủy mùa màng của họ.
combatir la enfermedad
Vietnamese_translation
combatir contra
Vietnamese_translation
combatir el miedo
Vietnamese_translation
combatir el hambre
Vietnamese_translation
combatir el crimen
Vietnamese_translation
combatir juntos
Vietnamese_translation
the government launched a new campaign to combat poverty.
Các nhà khoa học đang chống lại đại dịch bằng các loại vắc-xin mới.
it takes a lot of courage to combat your deepest fears.
Quân đội của chúng ta phải chống lại mọi mối đe dọa bên ngoài.
doctors are using innovative therapies to combat the disease.
Các bác sĩ đang chống lại các bệnh nhiệt đới ở các vùng sâu vùng xa.
international cooperation is essential to combat terrorism effectively.
Chính phủ đã hứa sẽ chống lại tham nhũng dưới mọi hình thức.
we must do everything in our power to combat climate change.
Chúng ta phải chống lại biến đổi khí hậu để bảo vệ các thế hệ tương lai.
the new legislation aims to combat corruption within the police force.
Cô ấy đã chống lại sự phân biệt đối xử trong suốt sự nghiệp của mình.
citizens can take simple steps to combat pollution in their cities.
Các lính cứu hỏa đang chống lại đám cháy đe dọa nhiều căn nhà.
firefighters worked all night to combat the massive forest fire.
Tổ chức này đang chống lại nạn đói ở các nước đang phát triển.
this software update helps combat viruses and malware threats.
Các tình nguyện viên đang chống lại những tác động của thảm họa tự nhiên.
the organization was founded to combat social injustice and inequality.
Perlu đã chống lại sự trầm cảm và tìm thấy sự giúp đỡ chuyên nghiệp.
regular exercise and a healthy diet help combat stress and anxiety.
Các nông dân đang chống lại sâu bệnh phá hủy mùa màng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay