combustion-based

[Mỹ]/[kəmˈbʌs(t)ʃən beɪst]/
[Anh]/[kəmˈbʌs(t)ʃən beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc dựa trên quá trình cháy; được cung cấp năng lượng bằng cách đốt cháy.

Cụm từ & Cách kết hợp

combustion-based engine

động cơ dựa trên đốt cháy

combustion-based power

năng lượng dựa trên đốt cháy

combustion-based systems

hệ thống dựa trên đốt cháy

using combustion-based

sử dụng dựa trên đốt cháy

combustion-based technology

công nghệ dựa trên đốt cháy

combustion-based process

quy trình dựa trên đốt cháy

combustion-based heating

đun nóng dựa trên đốt cháy

combustion-based fuels

nhiên liệu dựa trên đốt cháy

combustion-based reaction

phản ứng dựa trên đốt cháy

combustion-based energy

năng lượng dựa trên đốt cháy

Câu ví dụ

the engine relies on combustion-based power generation for optimal performance.

Động cơ phụ thuộc vào sản xuất điện dựa trên quá trình đốt cháy để đạt hiệu suất tối ưu.

combustion-based heating systems are a common method for space warming.

Hệ thống sưởi dựa trên quá trình đốt cháy là phương pháp phổ biến để làm ấm không gian.

we are researching more efficient combustion-based processes to reduce emissions.

Chúng tôi đang nghiên cứu các quy trình dựa trên quá trình đốt cháy hiệu quả hơn nhằm giảm phát thải.

the power plant utilizes a large-scale combustion-based energy conversion system.

Nhà máy điện sử dụng hệ thống chuyển đổi năng lượng quy mô lớn dựa trên quá trình đốt cháy.

combustion-based propulsion systems are prevalent in aerospace engineering.

Hệ thống đẩy dựa trên quá trình đốt cháy rất phổ biến trong kỹ thuật hàng không vũ trụ.

the study focused on the efficiency of different combustion-based technologies.

Nghiên cứu tập trung vào hiệu suất của các công nghệ dựa trên quá trình đốt cháy khác nhau.

combustion-based industrial furnaces require careful monitoring and maintenance.

Lò công nghiệp dựa trên quá trình đốt cháy cần được giám sát và bảo trì cẩn thận.

the design incorporates a novel combustion-based approach to fuel utilization.

Thiết kế này kết hợp phương pháp mới dựa trên quá trình đốt cháy để sử dụng nhiên liệu.

combustion-based cooking stoves are widely used in many developing countries.

Nồi nấu ăn dựa trên quá trình đốt cháy được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước đang phát triển.

the analysis examined the environmental impact of combustion-based power generation.

Phân tích đã xem xét tác động môi trường của sản xuất điện dựa trên quá trình đốt cháy.

improvements in combustion-based engine technology are constantly being pursued.

Các cải tiến trong công nghệ động cơ dựa trên quá trình đốt cháy luôn được theo đuổi không ngừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay