comedy-drama

[US]/[ˈkɒmɪdi ˈdrɑːmə]/
[UK]/[ˈkɒmɪdi ˈdrɑːmə]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một thể loại truyện tranh kết hợp yếu tố hài hước và kịch tính; một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình thuộc thể loại này.

Phrases & Collocations

comedy-drama series

Loạt phim hài kịch

watching comedy-drama

Đang xem phim hài kịch

a comedy-drama

Một bộ phim hài kịch

enjoyed comedy-drama

Thích phim hài kịch

new comedy-drama

Phim hài kịch mới

comedy-drama genre

Thể loại phim hài kịch

classic comedy-drama

Phim hài kịch cổ điển

comedy-drama film

Phim hài kịch

wrote comedy-drama

Viết phim hài kịch

comedy-drama stars

Những ngôi sao phim hài kịch

Example Sentences

the new series is a compelling comedy-drama about a dysfunctional family.

Sự kiện mới là một bộ phim hài kịch hấp dẫn về một gia đình không hạnh phúc.

critics praised the show's blend of humor and heartbreak in this comedy-drama.

Các nhà phê bình khen ngợi sự kết hợp giữa hài hước và bi kịch trong bộ phim hài kịch này.

she starred in a popular comedy-drama that explored themes of love and loss.

Cô tham gia một bộ phim hài kịch phổ biến khám phá các chủ đề về tình yêu và mất mát.

the comedy-drama skillfully balanced lighthearted moments with serious issues.

Bộ phim hài kịch khéo léo cân bằng giữa những khoảnh khắc vui nhộn với các vấn đề nghiêm túc.

fans loved the witty dialogue and relatable characters in the comedy-drama.

Các fan yêu thích những cuộc đối thoại thông minh và các nhân vật dễ gần trong bộ phim hài kịch.

the show is a classic example of a successful comedy-drama formula.

Chương trình là một ví dụ kinh điển về công thức thành công của bộ phim hài kịch.

he wrote a poignant comedy-drama about the challenges of aging.

Ông đã viết một bộ phim hài kịch đầy cảm xúc về những thách thức của tuổi già.

the film’s genre is best described as a dark comedy-drama.

Thể loại của bộ phim được mô tả tốt nhất là hài kịch tối tăm.

the series blurred the lines between comedy and drama in a unique comedy-drama.

Sự kiện làm mờ ranh giới giữa hài kịch và kịch trong một bộ phim hài kịch độc đáo.

the actors delivered outstanding performances in the moving comedy-drama.

Các diễn viên đã có những màn thể hiện xuất sắc trong bộ phim hài kịch cảm động.

it's a heartwarming comedy-drama that will make you laugh and cry.

Đó là một bộ phim hài kịch ấm lòng sẽ khiến bạn cười và khóc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now