commonalities

[US]/[kəˈmɒnəˌlɪtiːz]/
[UK]/[kəˈmɑːnəˌlɪtiːz]/
Frequency: Very High

Translation

n. những phẩm chất hoặc đặc điểm mà hai người trở lên, những đồ vật hoặc tình huống có chung.; sự tương đồng; đặc điểm chung.

Phrases & Collocations

finding commonalities

tìm kiếm những điểm chung

shared commonalities

những điểm chung được chia sẻ

commonalities exist

những điểm chung tồn tại

highlight commonalities

làm nổi bật những điểm chung

exploring commonalities

khám phá những điểm chung

identifying commonalities

xác định những điểm chung

numerous commonalities

nhiều điểm chung

despite commonalities

bất chấp những điểm chung

commonalities between

những điểm chung giữa

analyzing commonalities

phân tích những điểm chung

Example Sentences

we identified several commonalities between the two cultures.

Chúng tôi đã xác định được một số điểm tương đồng giữa hai nền văn hóa.

the research highlighted commonalities in consumer behavior across different demographics.

Nghiên cứu đã làm nổi bật những điểm tương đồng trong hành vi người tiêu dùng giữa các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

despite their differences, there were surprising commonalities in their approaches.

Bất chấp những khác biệt, có những điểm tương đồng đáng ngạc nhiên trong cách tiếp cận của họ.

the committee sought commonalities to build a consensus on the issue.

Ủy ban tìm kiếm những điểm tương đồng để xây dựng sự đồng thuận về vấn đề này.

understanding the commonalities is crucial for effective communication.

Hiểu được những điểm tương đồng là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the speaker emphasized the commonalities between their visions for the future.

Người phát biểu nhấn mạnh những điểm tương đồng giữa tầm nhìn của họ về tương lai.

analyzing the data revealed several key commonalities in the results.

Phân tích dữ liệu cho thấy một số điểm tương đồng quan trọng trong kết quả.

the project aimed to explore commonalities in artistic expression across cultures.

Dự án hướng tới việc khám phá những điểm tương đồng trong biểu đạt nghệ thuật giữa các nền văn hóa.

finding commonalities can foster collaboration and understanding.

Tìm thấy những điểm tương đồng có thể thúc đẩy sự hợp tác và thấu hiểu.

the report detailed commonalities in the challenges faced by small businesses.

Báo cáo chi tiết những điểm tương đồng trong những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.

the professor pointed out commonalities in the theories presented by the scholars.

Giáo sư chỉ ra những điểm tương đồng trong các lý thuyết mà các học giả trình bày.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now