commutability

[Mỹ]/ˌkɒmjʊˈteɪbɪlɪti/
[Anh]/ˌkɑːmjuˈteɪbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của khả năng được thay thế hoặc trao đổi; trong hóa học, tính chất của việc có thể hoán đổi.
Các dạng của từ
số nhiềucommutabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

commutability issues

các vấn đề về khả năng tương thích

commutability analysis

phân tích khả năng tương thích

commutability criteria

tiêu chí khả năng tương thích

commutability tests

các xét nghiệm khả năng tương thích

commutability factors

các yếu tố khả năng tương thích

commutability assessment

đánh giá khả năng tương thích

commutability principles

các nguyên tắc khả năng tương thích

commutability standards

các tiêu chuẩn khả năng tương thích

commutability framework

khung khổ khả năng tương thích

commutability requirements

các yêu cầu về khả năng tương thích

Câu ví dụ

commutability is a key principle in mathematics.

tính giao hoán là một nguyên tắc quan trọng trong toán học.

the commutability of operations simplifies calculations.

tính giao hoán của các phép toán giúp đơn giản hóa các phép tính.

in programming, commutability can improve code efficiency.

trong lập trình, tính giao hoán có thể cải thiện hiệu quả mã nguồn.

understanding commutability helps in solving equations.

hiểu về tính giao hoán giúp giải quyết các phương trình.

commutability allows for flexibility in workflows.

tính giao hoán cho phép sự linh hoạt trong quy trình làm việc.

in physics, the commutability of certain variables is crucial.

trong vật lý, tính giao hoán của một số biến số là rất quan trọng.

the concept of commutability can be applied in finance.

khái niệm về tính giao hoán có thể được áp dụng trong tài chính.

commutability is often discussed in the context of group theory.

tính giao hoán thường được thảo luận trong bối cảnh lý thuyết nhóm.

in set theory, commutability plays a significant role.

trong lý thuyết tập hợp, tính giao hoán đóng vai trò quan trọng.

commutability affects how we approach problem-solving.

tính giao hoán ảnh hưởng đến cách chúng ta tiếp cận giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay