commutabilities

[Mỹ]/kəˌmjuːtəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/kəˌmjuːtəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể thay thế cho nhau; trong vật lý, thuộc tính của việc giao hoán

Cụm từ & Cách kết hợp

commutabilities analysis

phân tích khả năng hoán đổi

commutabilities theorem

định lý về khả năng hoán đổi

commutabilities properties

tính chất của khả năng hoán đổi

commutabilities relations

mối quan hệ về khả năng hoán đổi

commutabilities tests

các bài kiểm tra về khả năng hoán đổi

commutabilities examples

ví dụ về khả năng hoán đổi

commutabilities framework

khung khổ về khả năng hoán đổi

commutabilities model

mô hình về khả năng hoán đổi

commutabilities conditions

điều kiện về khả năng hoán đổi

commutabilities implications

tác động của khả năng hoán đổi

Câu ví dụ

the commutabilities of different transportation modes can affect travel time.

Khả năng kết nối các phương thức vận tải khác nhau có thể ảnh hưởng đến thời gian di chuyển.

understanding the commutabilities in urban planning is essential for efficiency.

Hiểu rõ về khả năng kết nối trong quy hoạch đô thị là điều cần thiết để đạt hiệu quả.

researchers study the commutabilities between various regions to improve connectivity.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về khả năng kết nối giữa các khu vực khác nhau để cải thiện kết nối.

the commutabilities of public transport systems can vary greatly.

Khả năng kết nối của các hệ thống giao thông công cộng có thể khác nhau rất lớn.

analyzing the commutabilities helps in designing better transit solutions.

Phân tích khả năng kết nối giúp thiết kế các giải pháp giao thông tốt hơn.

commutabilities play a crucial role in determining real estate values.

Khả năng kết nối đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị bất động sản.

effective policies can enhance the commutabilities of rural areas.

Các chính sách hiệu quả có thể nâng cao khả năng kết nối của các vùng nông thôn.

the study focused on the commutabilities of bike-sharing programs.

Nghiên cứu tập trung vào khả năng kết nối của các chương trình chia sẻ xe đạp.

commutabilities between suburbs and cities are crucial for daily commuters.

Khả năng kết nối giữa các vùng ngoại ô và thành phố rất quan trọng đối với người đi làm hàng ngày.

improving commutabilities can lead to more sustainable urban development.

Cải thiện khả năng kết nối có thể dẫn đến sự phát triển đô thị bền vững hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay