| ngôi thứ ba số ít | commutates |
| hiện tại phân từ | commutating |
| thì quá khứ | commutated |
| quá khứ phân từ | commutated |
commutate circuit
chuyển mạch mạch
commutate power
chuyển mạch công suất
commutate signal
chuyển mạch tín hiệu
commutate voltage
chuyển mạch điện áp
commutate phase
chuyển mạch pha
commutate frequency
chuyển mạch tần số
commutate current
chuyển mạch dòng điện
commutate system
chuyển mạch hệ thống
commutate device
chuyển mạch thiết bị
commutate method
chuyển mạch phương pháp
we need to commutate the power supply for better efficiency.
Chúng tôi cần chuyển mạch nguồn điện để tăng hiệu suất.
the technician will commutate the circuit to ensure safety.
Kỹ thuật viên sẽ chuyển mạch mạch điện để đảm bảo an toàn.
to optimize performance, we must commutate the signals frequently.
Để tối ưu hóa hiệu suất, chúng tôi phải chuyển mạch tín hiệu thường xuyên.
they plan to commutate the traffic lights to reduce congestion.
Họ dự định chuyển mạch đèn giao thông để giảm ùn tắc.
the engineer explained how to commutate the system effectively.
Kỹ sư đã giải thích cách chuyển mạch hệ thống một cách hiệu quả.
to improve the device, we should commutate its components.
Để cải thiện thiết bị, chúng tôi nên chuyển mạch các thành phần của nó.
he learned to commutate the data streams for better analysis.
Anh ấy đã học cách chuyển mạch các luồng dữ liệu để phân tích tốt hơn.
it’s essential to commutate the connections regularly.
Thường xuyên chuyển mạch các kết nối là điều cần thiết.
we will commutate the settings to achieve optimal results.
Chúng tôi sẽ chuyển mạch cài đặt để đạt được kết quả tối ưu.
to enhance functionality, it's important to commutate the software.
Để tăng cường chức năng, điều quan trọng là phải chuyển mạch phần mềm.
commutate circuit
chuyển mạch mạch
commutate power
chuyển mạch công suất
commutate signal
chuyển mạch tín hiệu
commutate voltage
chuyển mạch điện áp
commutate phase
chuyển mạch pha
commutate frequency
chuyển mạch tần số
commutate current
chuyển mạch dòng điện
commutate system
chuyển mạch hệ thống
commutate device
chuyển mạch thiết bị
commutate method
chuyển mạch phương pháp
we need to commutate the power supply for better efficiency.
Chúng tôi cần chuyển mạch nguồn điện để tăng hiệu suất.
the technician will commutate the circuit to ensure safety.
Kỹ thuật viên sẽ chuyển mạch mạch điện để đảm bảo an toàn.
to optimize performance, we must commutate the signals frequently.
Để tối ưu hóa hiệu suất, chúng tôi phải chuyển mạch tín hiệu thường xuyên.
they plan to commutate the traffic lights to reduce congestion.
Họ dự định chuyển mạch đèn giao thông để giảm ùn tắc.
the engineer explained how to commutate the system effectively.
Kỹ sư đã giải thích cách chuyển mạch hệ thống một cách hiệu quả.
to improve the device, we should commutate its components.
Để cải thiện thiết bị, chúng tôi nên chuyển mạch các thành phần của nó.
he learned to commutate the data streams for better analysis.
Anh ấy đã học cách chuyển mạch các luồng dữ liệu để phân tích tốt hơn.
it’s essential to commutate the connections regularly.
Thường xuyên chuyển mạch các kết nối là điều cần thiết.
we will commutate the settings to achieve optimal results.
Chúng tôi sẽ chuyển mạch cài đặt để đạt được kết quả tối ưu.
to enhance functionality, it's important to commutate the software.
Để tăng cường chức năng, điều quan trọng là phải chuyển mạch phần mềm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay