compacter

[Mỹ]/[ˈkɒmpæktə]/
[Anh]/[ˈkɒmpæktər]/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc máy móc dùng để nén hoặc ép vật liệu.
adj. Có tác dụng nén hoặc ép.
adv. Một cách gọn gàng; gọn gàng hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

compacter design

thiết kế nhỏ gọn hơn

compacter storage

lưu trữ nhỏ gọn hơn

making compacter

làm cho nhỏ gọn hơn

compacter system

hệ thống nhỏ gọn hơn

compacter unit

đơn vị nhỏ gọn hơn

compacter layout

bố cục nhỏ gọn hơn

compacter size

kích thước nhỏ gọn hơn

compacter form

dạng nhỏ gọn hơn

compacter version

phiên bản nhỏ gọn hơn

compacter space

không gian nhỏ gọn hơn

Câu ví dụ

we need a compacter design for the new smartphone to fit in your pocket.

Chúng ta cần một thiết kế nhỏ gọn hơn cho điện thoại thông minh mới để có thể vừa túi.

the compacter packaging reduced shipping costs significantly.

Bao bì nhỏ gọn hơn đã giúp giảm đáng kể chi phí vận chuyển.

a compacter storage solution is essential for small apartments.

Giải pháp lưu trữ nhỏ gọn hơn là điều cần thiết cho các căn hộ nhỏ.

the engineer proposed a compacter engine for the electric vehicle.

Kỹ sư đã đề xuất một động cơ nhỏ gọn hơn cho xe điện.

the compacter camera lens allows for better zoom capabilities.

Ống kính máy ảnh nhỏ gọn hơn cho phép khả năng zoom tốt hơn.

we opted for a compacter server to reduce energy consumption.

Chúng tôi đã chọn một máy chủ nhỏ gọn hơn để giảm mức tiêu thụ năng lượng.

the compacter layout maximized space in the small office.

Bố cục nhỏ gọn hơn đã tối đa hóa không gian trong văn phòng nhỏ.

a compacter power supply is crucial for portable devices.

Nguồn điện nhỏ gọn hơn rất quan trọng đối với các thiết bị di động.

the new software offers a compacter user interface.

Phần mềm mới cung cấp giao diện người dùng nhỏ gọn hơn.

the compacter design of the furniture saved valuable floor space.

Thiết kế nhỏ gọn hơn của đồ nội thất đã tiết kiệm được không gian sàn có giá trị.

we are looking for a compacter and more efficient refrigerator.

Chúng tôi đang tìm kiếm một tủ lạnh nhỏ gọn hơn và hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay