complexnesses

[Mỹ]/kəmˈpleksnəsɪz/
[Anh]/kəmˈplɛksnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của sự phức tạp; sự phức tạp hoặc rắc rối (n).

Cụm từ & Cách kết hợp

handle complexnesses

nhiều độ phức tạp

face complexnesses

các độ phức tạp khác nhau

overcome complexnesses

các độ phức tạp về cấu trúc

deal with complexnesses

các độ phức tạp vốn có

understand complexnesses

các lớp phức tạp

analyze complexnesses

mức độ phức tạp

accept complexnesses

các cấp độ phức tạp

cope with complexnesses

các đánh giá độ phức tạp

acknowledge complexnesses

quản lý độ phức tạp

study complexnesses

giải quyết độ phức tạp

Câu ví dụ

the complexnesses of modern urban planning often overwhelm new architects.

Những phức tạp của quy hoạch đô thị hiện đại đòi hỏi các giải pháp liên ngành.

navigating the complexnesses of international law requires both patience and detailed research.

Các nhà khoa học tiếp tục khám phá những phức tạp của vật lý lượng tử.

the book examines the complexnesses inherent in quantum mechanics, making it a challenging read.

Những phức tạp khác nhau trong tính cách của cô ấy đã thu hút sự quan tâm của nhà tâm lý học.

we must acknowledge the complexnesses of cultural differences before launching a global campaign.

Nhiều phức tạp phát sinh khi tích hợp các phương pháp truyền thống với công nghệ mới.

understanding the complexnesses of human behavior can improve conflict resolution strategies.

Những phức tạp vốn có của hệ sinh thái đặt ra những thách thức cho các nỗ lực bảo tồn môi trường.

the team struggled with the complexnesses of integrating legacy software into the new platform.

Những phức tạp về ngôn ngữ đòi hỏi nhiều năm học tập chuyên sâu để thành thạo.

she prefers to simplify the complexnesses of her arguments for a broader audience.

Những phức tạp về cảm xúc thường dẫn đến những hậu quả bất ngờ trong các mối quan hệ.

the study highlights the complexnesses of climate models, urging more accurate data collection.

Những phức tạp về cấu trúc của tòa nhà đặt ra những thách thức đáng kể về kỹ thuật.

addressing the complexnesses of supply chain logistics can reduce operational costs significantly.

Các nhà nghiên cứu hướng tới việc đơn giản hóa những phức tạp của quy trình hóa học này.

the professor warned that the complexnesses of the theory would test the students' analytical skills.

Những phức tạp về kinh tế của thương mại toàn cầu đòi hỏi các phản ứng chính sách tinh vi.

developers must manage the complexnesses of concurrent programming to ensure system stability.

Hiểu được những phức tạp của biến đổi khí hậu là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch tương lai.

the documentary explores the complexnesses of political negotiations during wartime.

Những phức tạp về lịch sử thường khiến các câu chuyện đơn giản hóa quá mức không thể nắm bắt được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay