comunitario

[Mỹ]/kəˌmjuːnɪˈtɑːriəʊ/
[Anh]/kəˌmjuːnɪˈtɑrioʊ/

Dịch

adj. liên quan đến một cộng đồng, đặc biệt là Liên minh Châu Âu; liên quan đến EU.

Cụm từ & Cách kết hợp

derecho comunitario

pháp lý cộng đồng

desarrollo comunitario

phát triển cộng đồng

trabajador comunitario

công nhân cộng đồng

centro comunitario

trung tâm cộng đồng

servicio comunitario

dịch vụ cộng đồng

trabajo comunitario

công việc cộng đồng

Câu ví dụ

the banking sector introduced new comunitario regulations last month.

Ngành ngân hàng đã giới thiệu các quy định comunitario mới vào tháng trước.

the comunitario fund supports local development projects across the region.

Quỹ comunitario hỗ trợ các dự án phát triển địa phương trên khắp khu vực.

she works at the comunitario health center in the downtown area.

Cô ấy làm việc tại trung tâm y tế comunitario ở khu vực trung tâm thành phố.

the comunitario council meets every thursday to discuss neighborhood issues.

Hội đồng comunitario họp vào mỗi thứ năm để thảo luận về các vấn đề của khu phố.

they established a comunitario garden to promote sustainable agriculture.

Họ đã thành lập một khu vườn comunitario để thúc đẩy nông nghiệp bền vững.

the comunitario program provides educational resources for underprivileged children.

Chương trình comunitario cung cấp các nguồn lực giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

local artists participated in the comunitario cultural festival this summer.

Các nghệ sĩ địa phương đã tham gia vào lễ hội văn hóa comunitario vào mùa hè này.

the municipio approved the comunitario urban planning initiative last week.

Municipio đã phê duyệt sáng kiến ​​quy hoạch đô thị comunitario vào tuần trước.

volunteers organize comunitario recycling programs throughout the city.

Các tình nguyện viên tổ chức các chương trình tái chế comunitario trên khắp thành phố.

the comunitario radio station broadcasts daily news and cultural programs.

Đài phát thanh comunitario phát sóng tin tức hàng ngày và các chương trình văn hóa.

many families benefit from the comunitario assistance network during emergencies.

Nhiều gia đình được hưởng lợi từ mạng lưới hỗ trợ comunitario trong các tình huống khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay