concreting work
công việc đổ bê tông
concreting process
quy trình đổ bê tông
concreting project
dự án đổ bê tông
concreting service
dịch vụ đổ bê tông
concreting equipment
thiết bị đổ bê tông
concreting materials
vật liệu đổ bê tông
concreting contractor
nhà thầu đổ bê tông
concreting techniques
kỹ thuật đổ bê tông
concreting standards
tiêu chuẩn đổ bê tông
concreting solutions
giải pháp đổ bê tông
concreting is essential for building strong foundations.
việc đổ bê tông là điều cần thiết để xây dựng nền móng vững chắc.
the team is responsible for the concreting of the new sidewalk.
đội ngũ chịu trách nhiệm đổ bê tông cho vỉa hè mới.
concreting can be a messy job if not done properly.
việc đổ bê tông có thể rất lộn xộn nếu không thực hiện đúng cách.
we need to finish the concreting before the rain starts.
chúng ta cần hoàn thành việc đổ bê tông trước khi trời mưa.
he has a lot of experience in street concreting.
anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc đổ bê tông đường phố.
proper curing is important after concreting.
việc bảo dưỡng thích hợp là quan trọng sau khi đổ bê tông.
concreting requires careful planning and execution.
việc đổ bê tông đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
they are using advanced techniques for the concreting process.
họ đang sử dụng các kỹ thuật tiên tiến cho quy trình đổ bê tông.
safety measures should be in place during concreting.
các biện pháp an toàn nên được thực hiện trong quá trình đổ bê tông.
concreting can significantly improve the durability of a structure.
việc đổ bê tông có thể cải thiện đáng kể độ bền của một cấu trúc.
concreting work
công việc đổ bê tông
concreting process
quy trình đổ bê tông
concreting project
dự án đổ bê tông
concreting service
dịch vụ đổ bê tông
concreting equipment
thiết bị đổ bê tông
concreting materials
vật liệu đổ bê tông
concreting contractor
nhà thầu đổ bê tông
concreting techniques
kỹ thuật đổ bê tông
concreting standards
tiêu chuẩn đổ bê tông
concreting solutions
giải pháp đổ bê tông
concreting is essential for building strong foundations.
việc đổ bê tông là điều cần thiết để xây dựng nền móng vững chắc.
the team is responsible for the concreting of the new sidewalk.
đội ngũ chịu trách nhiệm đổ bê tông cho vỉa hè mới.
concreting can be a messy job if not done properly.
việc đổ bê tông có thể rất lộn xộn nếu không thực hiện đúng cách.
we need to finish the concreting before the rain starts.
chúng ta cần hoàn thành việc đổ bê tông trước khi trời mưa.
he has a lot of experience in street concreting.
anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc đổ bê tông đường phố.
proper curing is important after concreting.
việc bảo dưỡng thích hợp là quan trọng sau khi đổ bê tông.
concreting requires careful planning and execution.
việc đổ bê tông đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
they are using advanced techniques for the concreting process.
họ đang sử dụng các kỹ thuật tiên tiến cho quy trình đổ bê tông.
safety measures should be in place during concreting.
các biện pháp an toàn nên được thực hiện trong quá trình đổ bê tông.
concreting can significantly improve the durability of a structure.
việc đổ bê tông có thể cải thiện đáng kể độ bền của một cấu trúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay