concretions

[US]/[kənˈtrɛkʃənz]/
[UK]/[kənˈtrɛkʃənz]/
Frequency: Very High

Translation

n. các hạt hoặc khối chất khoáng kết tủa từ dung dịch và lắng đọng trên hoặc trong trầm tích; hành động kết tụ; làm cứng; sự cứng hoặc đông tụ.

Phrases & Collocations

finding concretions

tìm các cụ thể

studying concretions

nghiên cứu các cụ thể

analyzing concretions

phân tích các cụ thể

fossilized concretions

các cụ thể hóa thạch

large concretions

các cụ thể lớn

rare concretions

các cụ thể hiếm

forming concretions

hình thành các cụ thể

identifying concretions

xác định các cụ thể

mapping concretions

lập bản đồ các cụ thể

detailed concretions

các cụ thể chi tiết

Example Sentences

the geologist studied the unusual concretions within the shale formation.

Nhà địa chất đã nghiên cứu các cụm đá bất thường trong lớp đá shale.

fossilized concretions often resemble small, stony eggs.

Các cụm đá hóa thạch thường giống như những quả trứng đá nhỏ.

we found several spherical concretions while digging in the riverbed.

Chúng tôi đã tìm thấy nhiều cụm đá hình cầu trong khi đào ở lòng sông.

the presence of concretions can indicate a specific depositional environment.

Sự hiện diện của các cụm đá có thể cho thấy một môi trường lắng đợt cụ thể.

these concretions are composed primarily of calcium carbonate.

Các cụm đá này chủ yếu được tạo thành từ cacbonat canxi.

the size and shape of concretions vary greatly.

Kích thước và hình dạng của các cụm đá khác nhau rất nhiều.

ancient concretions can provide insights into past geological conditions.

Các cụm đá cổ có thể cung cấp thông tin chi tiết về các điều kiện địa chất trong quá khứ.

the concretions formed through diagenesis over millions of years.

Các cụm đá được hình thành thông qua quá trình diagenesis trong hàng triệu năm.

we collected samples of the concretions for laboratory analysis.

Chúng tôi đã thu thập các mẫu các cụm đá để phân tích trong phòng thí nghiệm.

the concretions displayed a distinctive concentric layering pattern.

Các cụm đá thể hiện một kiểu phân tầng đồng tâm đặc trưng.

the researchers mapped the distribution of concretions across the field.

Các nhà nghiên cứu đã lập bản đồ phân bố của các cụm đá trên toàn khu vực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now