finding concretions
tìm các cụ thể
studying concretions
nghiên cứu các cụ thể
analyzing concretions
phân tích các cụ thể
fossilized concretions
các cụ thể hóa thạch
large concretions
các cụ thể lớn
rare concretions
các cụ thể hiếm
forming concretions
hình thành các cụ thể
identifying concretions
xác định các cụ thể
mapping concretions
lập bản đồ các cụ thể
detailed concretions
các cụ thể chi tiết
the geologist studied the unusual concretions within the shale formation.
Nhà địa chất đã nghiên cứu các cụm đá bất thường trong lớp đá shale.
fossilized concretions often resemble small, stony eggs.
Các cụm đá hóa thạch thường giống như những quả trứng đá nhỏ.
we found several spherical concretions while digging in the riverbed.
Chúng tôi đã tìm thấy nhiều cụm đá hình cầu trong khi đào ở lòng sông.
the presence of concretions can indicate a specific depositional environment.
Sự hiện diện của các cụm đá có thể cho thấy một môi trường lắng đợt cụ thể.
these concretions are composed primarily of calcium carbonate.
Các cụm đá này chủ yếu được tạo thành từ cacbonat canxi.
the size and shape of concretions vary greatly.
Kích thước và hình dạng của các cụm đá khác nhau rất nhiều.
ancient concretions can provide insights into past geological conditions.
Các cụm đá cổ có thể cung cấp thông tin chi tiết về các điều kiện địa chất trong quá khứ.
the concretions formed through diagenesis over millions of years.
Các cụm đá được hình thành thông qua quá trình diagenesis trong hàng triệu năm.
we collected samples of the concretions for laboratory analysis.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu các cụm đá để phân tích trong phòng thí nghiệm.
the concretions displayed a distinctive concentric layering pattern.
Các cụm đá thể hiện một kiểu phân tầng đồng tâm đặc trưng.
the researchers mapped the distribution of concretions across the field.
Các nhà nghiên cứu đã lập bản đồ phân bố của các cụm đá trên toàn khu vực.
finding concretions
tìm các cụ thể
studying concretions
nghiên cứu các cụ thể
analyzing concretions
phân tích các cụ thể
fossilized concretions
các cụ thể hóa thạch
large concretions
các cụ thể lớn
rare concretions
các cụ thể hiếm
forming concretions
hình thành các cụ thể
identifying concretions
xác định các cụ thể
mapping concretions
lập bản đồ các cụ thể
detailed concretions
các cụ thể chi tiết
the geologist studied the unusual concretions within the shale formation.
Nhà địa chất đã nghiên cứu các cụm đá bất thường trong lớp đá shale.
fossilized concretions often resemble small, stony eggs.
Các cụm đá hóa thạch thường giống như những quả trứng đá nhỏ.
we found several spherical concretions while digging in the riverbed.
Chúng tôi đã tìm thấy nhiều cụm đá hình cầu trong khi đào ở lòng sông.
the presence of concretions can indicate a specific depositional environment.
Sự hiện diện của các cụm đá có thể cho thấy một môi trường lắng đợt cụ thể.
these concretions are composed primarily of calcium carbonate.
Các cụm đá này chủ yếu được tạo thành từ cacbonat canxi.
the size and shape of concretions vary greatly.
Kích thước và hình dạng của các cụm đá khác nhau rất nhiều.
ancient concretions can provide insights into past geological conditions.
Các cụm đá cổ có thể cung cấp thông tin chi tiết về các điều kiện địa chất trong quá khứ.
the concretions formed through diagenesis over millions of years.
Các cụm đá được hình thành thông qua quá trình diagenesis trong hàng triệu năm.
we collected samples of the concretions for laboratory analysis.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu các cụm đá để phân tích trong phòng thí nghiệm.
the concretions displayed a distinctive concentric layering pattern.
Các cụm đá thể hiện một kiểu phân tầng đồng tâm đặc trưng.
the researchers mapped the distribution of concretions across the field.
Các nhà nghiên cứu đã lập bản đồ phân bố của các cụm đá trên toàn khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay