confraternity

[Mỹ]/ˌkɒnfrəˈtɜːnɪti/
[Anh]/ˌkɑːnfrəˈtɜːrnɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mối quan hệ anh em, xã hội; hội đoàn, hiệp hội
Word Forms
số nhiềuconfraternities

Cụm từ & Cách kết hợp

fraternity and confraternity

tình huynh đệ và hội huynh đệ

confraternity of believers

hội những người có đức tin

christian confraternity

hội huynh đệ Cơ đốc giáo

confraternity of charity

hội bác ái

confraternity of faith

hội đức tin

religious confraternity

hội huynh đệ tôn giáo

confraternity of hope

hội hy vọng

confraternity activities

hoạt động của hội huynh đệ

local confraternity

hội huynh đệ địa phương

confraternity members

thành viên của hội huynh đệ

Câu ví dụ

the confraternity of artists gathered to discuss their latest projects.

tổ chức hội anh em của các nghệ sĩ đã tập hợp để thảo luận về các dự án mới nhất của họ.

joining a confraternity can provide valuable networking opportunities.

tham gia một hội anh em có thể mang lại những cơ hội kết nối có giá trị.

the confraternity organized a charity event to support local schools.

hội anh em đã tổ chức một sự kiện từ thiện để hỗ trợ các trường học địa phương.

members of the confraternity pledged to uphold their shared values.

các thành viên của hội anh em đã cam kết bảo vệ các giá trị chung của họ.

the confraternity held a ceremony to welcome new members.

hội anh em đã tổ chức một buổi lễ để chào đón các thành viên mới.

through the confraternity, we can promote our cultural heritage.

thông qua hội anh em, chúng ta có thể quảng bá di sản văn hóa của mình.

the confraternity was known for its commitment to community service.

hội anh em nổi tiếng với cam kết phục vụ cộng đồng.

they established a confraternity to support young entrepreneurs.

họ đã thành lập một hội anh em để hỗ trợ các doanh nhân trẻ.

each year, the confraternity hosts a festival to celebrate their history.

mỗi năm, hội anh em tổ chức một lễ hội để kỷ niệm lịch sử của họ.

the confraternity's mission is to foster friendship and collaboration.

nhiệm vụ của hội anh em là thúc đẩy tình bạn và hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay