conservatisms

[Mỹ]/kən'sɜːvə,tɪzəm/
[Anh]/kən'sɝvətɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa bảo thủ, một triết lý chính trị nhấn mạnh truyền thống và sự kháng cự đối với sự thay đổi.

Câu ví dụ

conservatism in matters of language

bảo thủ trong vấn đề ngôn ngữ

people’s conservatism in musical taste

sự bảo thủ về gu âm nhạc của người dân

the innate conservatism of British businessmen

sự bảo thủ cố hữu của các doanh nhân người Anh

To some extent, it has something of conservatism complying with reality, and rejects idealism and transcendentalism.

Ở một mức độ nào đó, nó có một phần chủ nghĩa bảo thủ tuân thủ thực tế, và bác bỏ chủ nghĩa lý tưởng và chủ nghĩa siêu việt.

once the proud voice of middle-class conservatism, the paper had fallen on hard times.

trước đây từng là tiếng nói tự hào của sự bảo thủ tầng lớp trung lưu, tờ báo đã gặp nhiều khó khăn.

The attitude we call conservatism is sustained by a body of sentiments, rather than by a system of ideological dogmata.

Thái độ mà chúng ta gọi là bảo thủ được duy trì bởi một tập hợp các cảm xúc, chứ không phải bởi một hệ thống các giáo điều tư tưởng.

Its first stage was military adventurism, in the second it turned into military conservatism and, finally, in the third stage it became flightism.

Giai đoạn đầu tiên là chủ nghĩa phiêu lưu quân sự, ở giai đoạn thứ hai nó biến thành chủ nghĩa bảo thủ quân sự và, cuối cùng, ở giai đoạn thứ ba nó trở thành chủ nghĩa chạy trốn.

Our finding shows that analyst underreaction to new information may be compounded by the conservatism resulted from previous disappointments.

Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy phản ứng yếu của các nhà phân tích đối với thông tin mới có thể bị khuếch đại bởi sự bảo thủ bắt nguồn từ những thất vọng trước đó.

Ví dụ thực tế

Last year saw a surge in social conservatism.

Năm ngoái chứng kiến sự gia tăng của chủ nghĩa bảo thủ xã hội.

Nguồn: The Economist - International

Izmir is a staunchly secular city whose voters fear the growing conservatism of the current government.

Izmir là một thành phố thế tục mạnh mẽ, mà những người dân của nó lo sợ sự bảo thủ ngày càng tăng của chính phủ hiện tại.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

(The original is on display at a museum.) ) Inevitably some modernists decry the project's conservatism.

(Bản gốc được trưng bày tại một bảo tàng.) ) Không thể tránh khỏi việc một số người hiện đại lên án sự bảo thủ của dự án.

Nguồn: The Economist (Summary)

There was concerns about his social conservatism. He's against abortion rights and just not popular amongst Canadians.

Có những lo ngại về chủ nghĩa bảo thủ xã hội của anh ta. Anh ta phản đối quyền phá thai và không được lòng người Canada.

Nguồn: NPR News October 2019 Collection

They say there's also a march against a current wave of evangelical conservatism.

Họ nói rằng cũng có một cuộc diễu hành chống lại làn sóng bảo thủ truyền giáo hiện tại.

Nguồn: BBC Listening September 2017 Collection

Bright Blue campaigns for “progressive conservatism” and pushes causes such as environmentalism and international development.

Bright Blue vận động cho “chủ nghĩa bảo thủ tiến bộ” và thúc đẩy các nguyên nhân như môi trường và phát triển quốc tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Rush Limbaugh, the talk radio host who became the voice of American conservatism, has died.

Rush Limbaugh, người dẫn chương trình phát thanh nói chuyện đã trở thành tiếng nói của chủ nghĩa bảo thủ Mỹ, đã qua đời.

Nguồn: AP Listening Compilation February 2021

Rather than intervene in doctrine, it is better to deal with social conservatism through argument and persuasion.

Thay vì can thiệp vào giáo lý, tốt hơn là giải quyết chủ nghĩa bảo thủ xã hội bằng tranh luận và thuyết phục.

Nguồn: The Economist (Summary)

And to be clear, their ideology was not traditional conservatism.

Và để rõ ràng, hệ tư tưởng của họ không phải là chủ nghĩa bảo thủ truyền thống.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2019 Collection

This week in our series, Kay Gallant and Harry Monroe continue the story of American conservatism during the nineteen twenties.

Tuần này trong loạt phim của chúng tôi, Kay Gallant và Harry Monroe tiếp tục câu chuyện về chủ nghĩa bảo thủ Mỹ trong những năm 1920.

Nguồn: VOA Special February 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay