testing constancies
kiểm tra tính ổn định
finding constancies
tìm kiếm tính ổn định
establishing constancies
thiết lập tính ổn định
checking constancies
kiểm tra tính ổn định
identifying constancies
xác định tính ổn định
verifying constancies
kiểm chứng tính ổn định
defining constancies
định nghĩa tính ổn định
examining constancies
khảo sát tính ổn định
assessing constancies
đánh giá tính ổn định
maintaining constancies
bảo trì tính ổn định
the constancies of nature provide a foundation for scientific inquiry.
Độ ổn định của tự nhiên cung cấp nền tảng cho nghiên cứu khoa học.
despite the changes, certain constancies in human behavior remain.
Dù có những thay đổi, một số sự ổn định trong hành vi con người vẫn còn tồn tại.
the software relies on the constancies of the underlying hardware.
Phần mềm dựa vào sự ổn định của phần cứng nền tảng.
we investigated the constancies of the market over a five-year period.
Chúng tôi đã điều tra các sự ổn định của thị trường trong khoảng thời gian năm năm.
the constancies of light and shadow created a dramatic effect.
Độ ổn định của ánh sáng và bóng tối đã tạo ra hiệu ứng kịch tính.
understanding these constancies is crucial for accurate forecasting.
Hiểu được những sự ổn định này là rất quan trọng cho việc dự báo chính xác.
the experiment measured the constancies of temperature and pressure.
Thí nghiệm đo lường các sự ổn định của nhiệt độ và áp suất.
the constancies of the universe are fundamental to physics.
Độ ổn định của vũ trụ là cơ bản đối với vật lý.
the artist explored the constancies of color in the landscape.
Nghệ sĩ đã khám phá các sự ổn định của màu sắc trong phong cảnh.
statistical analysis revealed several significant constancies in the data.
Phân tích thống kê đã tiết lộ một vài sự ổn định quan trọng trong dữ liệu.
the constancies of the system were carefully monitored and recorded.
Độ ổn định của hệ thống được giám sát và ghi lại cẩn thận.
testing constancies
kiểm tra tính ổn định
finding constancies
tìm kiếm tính ổn định
establishing constancies
thiết lập tính ổn định
checking constancies
kiểm tra tính ổn định
identifying constancies
xác định tính ổn định
verifying constancies
kiểm chứng tính ổn định
defining constancies
định nghĩa tính ổn định
examining constancies
khảo sát tính ổn định
assessing constancies
đánh giá tính ổn định
maintaining constancies
bảo trì tính ổn định
the constancies of nature provide a foundation for scientific inquiry.
Độ ổn định của tự nhiên cung cấp nền tảng cho nghiên cứu khoa học.
despite the changes, certain constancies in human behavior remain.
Dù có những thay đổi, một số sự ổn định trong hành vi con người vẫn còn tồn tại.
the software relies on the constancies of the underlying hardware.
Phần mềm dựa vào sự ổn định của phần cứng nền tảng.
we investigated the constancies of the market over a five-year period.
Chúng tôi đã điều tra các sự ổn định của thị trường trong khoảng thời gian năm năm.
the constancies of light and shadow created a dramatic effect.
Độ ổn định của ánh sáng và bóng tối đã tạo ra hiệu ứng kịch tính.
understanding these constancies is crucial for accurate forecasting.
Hiểu được những sự ổn định này là rất quan trọng cho việc dự báo chính xác.
the experiment measured the constancies of temperature and pressure.
Thí nghiệm đo lường các sự ổn định của nhiệt độ và áp suất.
the constancies of the universe are fundamental to physics.
Độ ổn định của vũ trụ là cơ bản đối với vật lý.
the artist explored the constancies of color in the landscape.
Nghệ sĩ đã khám phá các sự ổn định của màu sắc trong phong cảnh.
statistical analysis revealed several significant constancies in the data.
Phân tích thống kê đã tiết lộ một vài sự ổn định quan trọng trong dữ liệu.
the constancies of the system were carefully monitored and recorded.
Độ ổn định của hệ thống được giám sát và ghi lại cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay