this software architecture is constructable from modular components, allowing flexible development.
Chiến lược kiến trúc phần mềm này có thể được xây dựng từ các thành phần mô đun, cho phép phát triển linh hoạt.
a scientifically constructable theory requires rigorous experimentation and peer review.
Một lý thuyết có thể xây dựng một cách khoa học đòi hỏi các thí nghiệm nghiêm ngặt và đánh giá đồng đẳng.
the architectural model is easily constructable using basic craft materials and tools.
Mô hình kiến trúc có thể dễ dàng được xây dựng bằng các vật liệu và công cụ thủ công cơ bản.
a constructable argument must be supported by verifiable evidence and logical reasoning.
Một lập luận có thể xây dựng phải được hỗ trợ bởi bằng chứng có thể kiểm chứng và lập luận logic.
the sorting algorithm is constructable in polynomial time complexity.
Thuật toán sắp xếp có thể được xây dựng trong độ phức tạp thời gian đa thức.
multiple hypotheses are constructable from the experimental data collected.
Nhiều giả thuyết có thể được xây dựng từ dữ liệu thực nghiệm đã thu thập được.
the suspension bridge is constructable using environmentally sustainable materials.
Cầu dây văng có thể được xây dựng bằng các vật liệu bền vững với môi trường.
an optimal solution is constructable through systematic mathematical optimization.
Một giải pháp tối ưu có thể được xây dựng thông qua tối ưu hóa toán học có hệ thống.
the theoretical framework is constructable with widely available standard tools.
Tổng khung lý thuyết có thể được xây dựng bằng các công cụ tiêu chuẩn phổ biến.
several interpretations are constructable from the ambiguous literary text.
Nhiều cách diễn giải có thể được xây dựng từ văn bản văn học mơ hồ.
a rigorous mathematical proof is constructable using deductive logic.
Một chứng minh toán học nghiêm ngặt có thể được xây dựng bằng logic suy diễn.
the distributed system is both constructable and maintainable by experienced engineers.
Hệ thống phân tán có thể được xây dựng và bảo trì bởi các kỹ sư có kinh nghiệm.
the quantum computer prototype is constructable with current superconducting technology.
Mẫu máy tính lượng tử có thể được xây dựng bằng công nghệ siêu dẫn hiện tại.
this software architecture is constructable from modular components, allowing flexible development.
Chiến lược kiến trúc phần mềm này có thể được xây dựng từ các thành phần mô đun, cho phép phát triển linh hoạt.
a scientifically constructable theory requires rigorous experimentation and peer review.
Một lý thuyết có thể xây dựng một cách khoa học đòi hỏi các thí nghiệm nghiêm ngặt và đánh giá đồng đẳng.
the architectural model is easily constructable using basic craft materials and tools.
Mô hình kiến trúc có thể dễ dàng được xây dựng bằng các vật liệu và công cụ thủ công cơ bản.
a constructable argument must be supported by verifiable evidence and logical reasoning.
Một lập luận có thể xây dựng phải được hỗ trợ bởi bằng chứng có thể kiểm chứng và lập luận logic.
the sorting algorithm is constructable in polynomial time complexity.
Thuật toán sắp xếp có thể được xây dựng trong độ phức tạp thời gian đa thức.
multiple hypotheses are constructable from the experimental data collected.
Nhiều giả thuyết có thể được xây dựng từ dữ liệu thực nghiệm đã thu thập được.
the suspension bridge is constructable using environmentally sustainable materials.
Cầu dây văng có thể được xây dựng bằng các vật liệu bền vững với môi trường.
an optimal solution is constructable through systematic mathematical optimization.
Một giải pháp tối ưu có thể được xây dựng thông qua tối ưu hóa toán học có hệ thống.
the theoretical framework is constructable with widely available standard tools.
Tổng khung lý thuyết có thể được xây dựng bằng các công cụ tiêu chuẩn phổ biến.
several interpretations are constructable from the ambiguous literary text.
Nhiều cách diễn giải có thể được xây dựng từ văn bản văn học mơ hồ.
a rigorous mathematical proof is constructable using deductive logic.
Một chứng minh toán học nghiêm ngặt có thể được xây dựng bằng logic suy diễn.
the distributed system is both constructable and maintainable by experienced engineers.
Hệ thống phân tán có thể được xây dựng và bảo trì bởi các kỹ sư có kinh nghiệm.
the quantum computer prototype is constructable with current superconducting technology.
Mẫu máy tính lượng tử có thể được xây dựng bằng công nghệ siêu dẫn hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay