constructible

[Mỹ]/[kənˈstrʌktəbl̩]/
[Anh]/[kənˈstrʌktəbl̩]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được xây dựng; có thể được xây dựng; cho phép xây dựng; phù hợp để xây dựng; Trong hình học, đề cập đến một hình học có thể được xây dựng chỉ bằng compa và thước thẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

constructible bridge

cầu có thể xây dựng

easily constructible

dễ dàng xây dựng

constructible model

mô hình có thể xây dựng

being constructible

đang được xây dựng

constructible space

không gian có thể xây dựng

highly constructible

rất dễ xây dựng

constructible design

thiết kế có thể xây dựng

structurally constructible

có thể xây dựng về mặt cấu trúc

potentially constructible

tiềm năng có thể xây dựng

constructible object

đối tượng có thể xây dựng

Câu ví dụ

the bridge design was deemed constructible within the project's budget.

Thiết kế cầu được đánh giá là có thể xây dựng trong phạm vi ngân sách của dự án.

we needed a constructible solution to the drainage problem.

Chúng tôi cần một giải pháp có thể xây dựng để giải quyết vấn đề thoát nước.

the software allows engineers to assess if a structure is constructible.

Phần mềm cho phép các kỹ sư đánh giá xem một cấu trúc có thể xây dựng được hay không.

it's crucial to verify if the foundation is constructible on this soil.

Điều quan trọng là phải xác minh xem nền móng có thể xây dựng được trên loại đất này hay không.

the architect proposed a constructible alternative to the original plan.

Kiến trúc sư đã đề xuất một giải pháp thay thế có thể xây dựng so với kế hoạch ban đầu.

the team focused on finding constructible methods for the complex assembly.

Nhóm tập trung vào việc tìm kiếm các phương pháp có thể xây dựng để lắp ráp phức tạp.

is the proposed building constructible given the site's limitations?

Tòa nhà được đề xuất có thể xây dựng được hay không khi xem xét các hạn chế của địa điểm?

they sought a constructible design using readily available materials.

Họ tìm kiếm một thiết kế có thể xây dựng sử dụng các vật liệu có sẵn.

the project's success depended on a constructible and efficient design.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào một thiết kế có thể xây dựng và hiệu quả.

we evaluated several constructible options before selecting the final design.

Chúng tôi đã đánh giá một số lựa chọn có thể xây dựng trước khi chọn thiết kế cuối cùng.

the engineer confirmed the structure was constructible with standard equipment.

Kỹ sư xác nhận rằng cấu trúc có thể xây dựng được với thiết bị tiêu chuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay