contemptibilities

[Mỹ]/kənˌtɛmptɪˈbɪlɪtiz/
[Anh]/kənˌtɛmptəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc bị khinh miệt; sự vô giá trị

Cụm từ & Cách kết hợp

moral contemptibilities

những sự khinh bỉ về đạo đức

social contemptibilities

những sự khinh bỉ về xã hội

contemptibilities of power

những sự khinh bỉ về quyền lực

personal contemptibilities

những sự khinh bỉ về cá nhân

political contemptibilities

những sự khinh bỉ về chính trị

contemptibilities of greed

những sự khinh bỉ về lòng tham

economic contemptibilities

những sự khinh bỉ về kinh tế

contemptibilities of ignorance

những sự khinh bỉ về sự thiếu hiểu biết

cultural contemptibilities

những sự khinh bỉ về văn hóa

contemptibilities of hate

những sự khinh bỉ về sự thù hận

Câu ví dụ

his actions were filled with contemptibilities that shocked everyone.

Những hành động của anh ta tràn ngập sự khinh thường khiến mọi người sốc.

she refused to engage in any contemptibilities during the debate.

Cô ấy từ chối tham gia bất kỳ hành vi khinh thường nào trong suốt cuộc tranh luận.

contemptibilities in society can lead to serious consequences.

Sự khinh thường trong xã hội có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

he was criticized for his contemptibilities towards his colleagues.

Anh ta bị chỉ trích vì sự khinh thường đối với đồng nghiệp.

we must address the contemptibilities that undermine our values.

Chúng ta phải giải quyết những hành vi khinh thường làm suy yếu các giá trị của chúng ta.

her contemptibilities were evident in her dismissive comments.

Sự khinh thường của cô ấy thể hiện rõ qua những bình luận khinh thường của cô ấy.

contemptibilities can erode trust within a community.

Sự khinh thường có thể làm xói mòn niềm tin trong cộng đồng.

he often displayed contemptibilities that alienated his friends.

Anh ta thường xuyên thể hiện sự khinh thường khiến bạn bè xa lánh.

understanding the roots of contemptibilities is essential for progress.

Hiểu rõ nguồn gốc của sự khinh thường là điều cần thiết cho sự tiến bộ.

they discussed the contemptibilities that plagued their organization.

Họ thảo luận về những hành vi khinh thường đang làm phiền tổ chức của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay