| hiện tại phân từ | convecting |
| ngôi thứ ba số ít | convects |
| số nhiều | convects |
heat convect
convect nhiệt
air convect
convect không khí
fluid convect
convect chất lỏng
warm convect
convect ấm
cold convect
convect lạnh
convect heat
convect nhiệt
convect air
convect không khí
convect fluid
convect chất lỏng
convect energy
convect năng lượng
rapidly convect
convect nhanh chóng
the heater can convect warm air throughout the room.
bộ sưởi có thể đối lưu không khí ấm trong toàn bộ căn phòng.
in the atmosphere, hot air will convect upwards.
trong khí quyển, không khí nóng sẽ đối lưu lên trên.
water can convect heat when it is heated on the stove.
nước có thể đối lưu nhiệt khi được đun nóng trên bếp.
during the summer, the sun's heat will convect through the windows.
vào mùa hè, nhiệt của mặt trời sẽ đối lưu qua các cửa sổ.
convection currents can convect nutrients in the ocean.
các dòng đối lưu có thể đối lưu chất dinh dưỡng trong đại dương.
the fan helps to convect air more efficiently.
quạt giúp đối lưu không khí hiệu quả hơn.
heat will convect from the surface of the earth into the atmosphere.
nhiệt sẽ đối lưu từ bề mặt trái đất vào khí quyển.
in a well-designed kitchen, heat can convect evenly.
trong một nhà bếp được thiết kế tốt, nhiệt có thể đối lưu đều.
the process allows gases to convect freely in the chamber.
quá trình cho phép các chất khí đối lưu tự do trong buồng.
as the air heats up, it will convect and create a breeze.
khi không khí nóng lên, nó sẽ đối lưu và tạo ra gió.
heat convect
convect nhiệt
air convect
convect không khí
fluid convect
convect chất lỏng
warm convect
convect ấm
cold convect
convect lạnh
convect heat
convect nhiệt
convect air
convect không khí
convect fluid
convect chất lỏng
convect energy
convect năng lượng
rapidly convect
convect nhanh chóng
the heater can convect warm air throughout the room.
bộ sưởi có thể đối lưu không khí ấm trong toàn bộ căn phòng.
in the atmosphere, hot air will convect upwards.
trong khí quyển, không khí nóng sẽ đối lưu lên trên.
water can convect heat when it is heated on the stove.
nước có thể đối lưu nhiệt khi được đun nóng trên bếp.
during the summer, the sun's heat will convect through the windows.
vào mùa hè, nhiệt của mặt trời sẽ đối lưu qua các cửa sổ.
convection currents can convect nutrients in the ocean.
các dòng đối lưu có thể đối lưu chất dinh dưỡng trong đại dương.
the fan helps to convect air more efficiently.
quạt giúp đối lưu không khí hiệu quả hơn.
heat will convect from the surface of the earth into the atmosphere.
nhiệt sẽ đối lưu từ bề mặt trái đất vào khí quyển.
in a well-designed kitchen, heat can convect evenly.
trong một nhà bếp được thiết kế tốt, nhiệt có thể đối lưu đều.
the process allows gases to convect freely in the chamber.
quá trình cho phép các chất khí đối lưu tự do trong buồng.
as the air heats up, it will convect and create a breeze.
khi không khí nóng lên, nó sẽ đối lưu và tạo ra gió.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay